

Mã xét tuyển
| Tên ngành/chương trình
| Đối tượng xét tuyển
| ||
Đối tượng 1
| Đối tượng 2
| Đối tượng 3
| ||
7140101
| Giáo dục học
| 75.50
| 76.20
| 75.50
|
7140107
| Quản trị chất lượng giáo dục
| 78.50
| 78.50
| 78.50
|
7140114
| Quản lý giáo dục
| 79.00
| 79.00
| 79.00
|
7210213
| Nghệ thuật học
| 83.50
| 83.50
| 83.50
|
7220104
| Hán Nôm
| 73.00
| 73.50
| 73.00
|
7220201
| Ngôn ngữ Anh
| 83.10
| 83.10
| 83.10
|
7220201LK
| Ngôn ngữ Anh_Liên kết 2+2
| 71.40
| 71.40
| 71.40
|
7220201QT
| Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế
| 80.10
| 80.10
| 80.10
|
7220202
| Ngôn ngữ Nga
| 76.00
| 77.00
| 76.00
|
7220203
| Ngôn ngữ Pháp
| 73.50
| 73.70
| 73.50
|
7220204
| Ngôn ngữ Trung Quốc
| 81.50
| 81.50
| 81.50
|
7220204LK
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Liên kết 2+2
| 75.50
| 75.50
| 75.50
|
7220204QT
| Ngôn ngữ Trung Quốc_Chuẩn quốc tế
| 78.10
| 78.10
| 78.10
|
7220205
| Ngôn ngữ Đức
| 78.70
| 78.70
| 78.70
|
7220205QT
| Ngôn ngữ Đức_Chuẩn quốc tế
| 72.00
| 72.00
| 72.00
|
7220206
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha
| 75.10
| 75.10
| 75.10
|
7220208
| Ngôn ngữ Italia
| 71.00
| 71.60
| 71.00
|
7229001
| Triết học
| 76.00
| 76.50
| 76.00
|
7229009
| Tôn giáo học
| 70.00
| 70.00
| 70.00
|
7229010
| Lịch sử
| 80.00
| 80.30
| 80.00
|
7229020
| Ngôn ngữ học
| 74.00
| 74.00
| 74.00
|
7229030
| Văn học
| 81.00
| 81.00
| 81.00
|
7229040
| Văn hoá học
| 79.50
| 80.90
| 79.50
|
7310206
| Quan hệ quốc tế
| 82.60
| 82.60
| 82.60
|
7310206LK
| Quan hệ quốc tế_Liên kết 2+2
| 70.00
| 70.00
| 70.00
|
7310206QT
| Quan hệ quốc tế_Chuẩn quốc tế
| 80.80
| 80.80
| 80.80
|
7310301
| Xã hội học
| 76.50
| 77.90
| 76.50
|
7310302
| Nhân học
| 75.00
| 75.30
| 75.00
|
7310401
| Tâm lý học
| 86.30
| 87.00
| 86.30
|
7310401QT
| Tâm lý học_Chuẩn quốc tế
| 84.50
| 84.60
| 84.50
|
7310403
| Tâm lý học giáo dục
| 79.50
| 79.50
| 79.50
|
7310501
| Địa lý học
| 78.30
| 78.50
| 78.30
|
7310601
| Quốc tế học
| 79.50
| 79.50
| 79.50
|
7310608
| Đông phương học
| 74.60
| 74.70
| 74.60
|
7310613
| Nhật Bản học
| 76.10
| 76.30
| 76.10
|
7310613QT
| Nhật Bản học_Chuẩn quốc tế
| 72.00
| 73.00
| 72.00
|
7310614
| Hàn Quốc học
| 76.50
| 77.00
| 76.50
|
7310630
| Việt Nam học
| 76.00
| 76.60
| 76.00
|
73106A1
| Kinh doanh thương mại Hàn Quốc
| 76.90
| 76.90
| 76.90
|
7320101
| Báo chí
| 84.90
| 84.90
| 84.90
|
7320101LK
| Truyền thông chuyên ngành báo chí_Liên kết 2+2
| 70.00
| 70.00
| 70.00
|
7320101QT
| Báo chí_Chuẩn quốc tế
| 80.70
| 80.70
| 80.70
|
7320104
| Truyền thông đa phương tiện
| 88.80
| 88.80
| 88.80
|
7320108
| Quan hệ công chúng
| 85.50
| 85.50
| 85.50
|
7320201
| Thông tin thư viện
| 74.50
| 74.50
| 74.50
|
7320205
| Quản lý thông tin
| 79.00
| 79.50
| 79.00
|
7320303
| Lưu trữ học
| 74.00
| 75.20
| 74.00
|
7340404
| Quản trị nhân lực
| 80.00
| 80.35
| 80.00
|
7340406
| Quản trị văn phòng
| 78.00
| 78.80
| 78.00
|
7580109
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản
| 70.00
| 70.00
| 70.00
|
7580112
| Đô thị học
| 73.30
| 74.10
| 73.30
|
7760101
| Công tác xã hội
| 77.25
| 77.65
| 77.25
|
7810103
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 82.00
| 82.00
| 82.00
|
7810103QT
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chuẩn quốc tế
| 76.90
| 76.90
| 76.90
|

Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển tại Cổng thông tin tuyển sinh của trường. Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h ngày 21/8. Thời gian, địa điểm và thủ tục nhập học được nhà trường hướng dẫn khi thí sinh tra cứu kết quả.
GD&TĐ - Đào tạo ngành Sư phạm tiếng Mông mở ra hướng đi mới trong đào tạo nguồn nhân lực giáo dục vùng cao, góp phần bảo tồn bản sắc văn hóa.

GD&TĐ - Để triển khai giáo dục STEM hiệu quả cần có sự đồng bộ giữa chương trình giảng dạy, đội ngũ giáo viên, cơ sở vật chất và phương pháp đánh giá.

GD&TĐ - Bộ GD&ĐT dự thảo quy định quản lý nhiệm vụ KHCN, đổi mới sáng tạo trong khuôn khổ hợp tác quốc tế theo hình thức hợp tác song phương.

GD&TĐ - Các chuyên gia kiến nghị giải pháp để trường đại học thực sự trở thành trung tâm nghiên cứu khoa học, đổi mới sáng tạo và phát triển công nghệ.

GD&TĐ - Mô hình nhằm kịp thời phát hiện, hỗ trợ các trường hợp có nguy cơ bị bạo lực, xâm hại hoặc gặp hoàn cảnh khó khăn.

GD&TĐ - Ninh Bình triển khai lộ trình tăng cường dạy và học nhiều ngoại ngữ ngoài tiếng Anh, gắn với nhu cầu người học và phát triển nguồn nhân lực.

GD&TĐ - Tỉnh Phú Thọ vinh danh các tập thể, cá nhân tiêu biểu và phát động Tuần lễ hưởng ứng học tập suốt đời năm 2026.

GD&TĐ - Sự kiện Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thông qua Nghị quyết khuyến khích sử dụng phép chiếu bản đồ Equal Earth không chỉ là một bước ngoặt về bản đồ học, mà còn mở ra cơ hội lớn cho đổi mới giáo dục.
