
TT
| Tên ngành
| Mã ngành
| Tổ hợp môn
xét tuyển
| Điểm thi THPT
|
1
| Dược học (Dược sĩ)
| 7.72.02.01
| 1.Toán, hóa, sinh
2.Toán, văn, hóa
3.Toán, anh, sinh
4.Toán, lý, hóa
5.Toán, văn, sinh
6.Toán, văn, anh
7.Toán, anh, hóa
| 20.00
|
2
| Công nghệ thông tin
| 7.48.02.01
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, hóa, lý
3.Toán, lý, địa
4.Toán, văn, lý
5.Toán, lý, sử
6.Toán, văn, CN
| 15.00
|
3
| An toàn thông tin
| 7.48.02.02
| 15.00
| |
4
| Trí tuệ nhân tạo (AI)
| 7.48.01.07
| 15.25
| |
5
| Thương mại điện tử
| 7.34.01.22
| 2
| |
6
| Truyền thông đa phương tiện
| 7.32.01.04
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, văn, sử
3.Văn, sử, địa
4. Toán, hóa, lý
5.Toán, văn, GDKT&PL
6.Toán, văn, địa
7.Văn, GDKT&PL, CN
| 15.00
|
7
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:
1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng.
2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường.
| 7.51.01.02
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, tin học
3. Toán, văn, CN
4. Toán, hóa, lý
5. Toán, CN, lý
6. Toán, lý, sử
7. Toán, lý, địa
| 15.00
|
8
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí
| 7.51.02.01
| 15.10
| |
9
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
| 7.51.02.03
| 15.00
| |
10
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| 7.51.03.01
| 15.00
| |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành Vi mạch)
| 15.00
| |||
11
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
| 7.51.03.03
| 15.00
| |
12
| Công nghệ kỹ thuật ôtô
| 7.51.02.05
| 15.00
| |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
| | 15.00
| ||
13
| Công nghệ thực phẩm
1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm.
2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm.
3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng.
| 7.54.01.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, sinh
3. Toán, văn, hóa
4. Toán, hóa, lý
5. Toán, hóa, sinh
6. Toán, anh, hóa
7. Toán, anh, sinh
| 15.20
|
14
| Khoa học môi trường
1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường.
2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường.
3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT.
| 7.44.03.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, lý, hóa
3. Toán, lý, Công nghệ
4. Toán, hóa, sinh
5. Toán, anh, hóa
6. Toán, anh, sinh
| 15.10
|
15
| Quản trị kinh doanh
| 7.34.01.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, GDKT&PL
3. Toán, văn, công nghệ
4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ
5. Toán, văn, sử
6. Toán, văn, địa
| 15.00
|
16
| Kinh doanh quốc tế
| 7.31.01.20
| 15.35
| |
17
| Marketing
| 7.34.01.15
| 15.10
| |
18
| Luật kinh tế
| 7.38.01.07
| 20.00
| |
19
| Luật
| 7.38.01.01
| 20.00
| |
20
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 7.81.01.03
| 15.20
| |
21
| Kế toán
| 7.34.03.01
| 15.20
| |
22
| Tài chính - Ngân hàng
| 7.34.02.01
| 15.00
| |
23
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
| 7.51.06.05
| 15.00
| |
24
| Quản lý công nghiệp
| 7.51.06.01
| 15.25
| |
25
| Quan hệ công chúng
| 7.32.01.08
| 1. Văn, sử, địa
2. Toán, văn, anh
3. Toán, văn, địa
4. Toán, văn, GDKT&PL
5. Toán, văn, sử
6. Văn, GDKT&PL, CN
| 15.25
|
26
| Tâm lý học
| 7.31.04.01
| 1.Toán, hóa, sinh
2. Toán, văn, anh
3. Văn, sử, địa
4. Văn, sử, tiếng anh
5.Văn, địa, tiếng anh
| 15.00
|
27
| Ngôn ngữ Anh
| 7.22.02.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, anh, địa
3. Văn, anh, sử
4. Văn, anh, địa
5. Văn, anh, GDKT và PL
6. Toán, anh, sử
| 15.00
|
28
| Ngôn ngữ Trung Quốc
| 7.22.02.04
| 1.Văn, sử, địa
2.Toán, văn, sử
3.Toán, văn, địa
4.Toán, văn, GDKT&PL
5. Văn, GDKT&PL, sử
6. Văn, GDKT&PL, địa
| 15.00
|
29
| Đông phương học
1. Chuyên ngành Nhật Bản học.
2. Chuyên ngành Hàn Quốc học.
| 7.31.06.08
| 15.10
|
TT
| Tên ngành
| Mã ngành
| Tổ hợp môn
xét tuyển
| Điểm xét tuyển theo tổ hợp 3 môn
|
1
| Dược học (Dược sĩ)
| 7.72.02.01
| 1.Toán, hóa, sinh
2.Toán, văn, hóa
3.Toán, anh, sinh
4.Toán, lý, hóa
5.Toán, văn, sinh
6.Toán, văn, anh
7.Toán, anh, hóa
| 24.00
|
2
| Công nghệ thông tin
| 7.48.02.01
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, hóa, lý
3.Toán, lý, địa
4.Toán, văn, lý
5.Toán, lý, sử
6.Toán, văn, CN
| 18.00
|
3
| An toàn thông tin
| 7.48.02.02
| 18.00
| |
4
| Trí tuệ nhân tạo (AI)
| 7.48.01.07
| 18.00
| |
5
| Thương mại điện tử
| 7.34.01.22
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, văn, sử
3.Toán, văn, địa
4. Toán, hóa, lý
5.Toán, văn, GDKT&PL
6. Toán, văn, công nghệ
7.Văn, GDKT&PL, CN
| 18.00
|
6
| Truyền thông đa phương tiện
| 7.32.01.04
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, văn, sử
3.Văn, sử, địa
4. Toán, hóa, lý
5.Toán, văn, GDKT&PL
6.Toán, văn, địa
7.Văn, GDKT&PL, CN
| 18.00
|
7
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:
1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng.
2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường.
| 7.51.01.02
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, tin học
3. Toán, văn, CN
4. Toán, hóa, lý
5. Toán, CN, lý
6. Toán, lý, sử
7. Toán, lý, địa
| 18.00
|
8
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí
| 7.51.02.01
| 18.00
| |
9
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
| 7.51.02.03
| 18.00
| |
10
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| 7.51.03.01
| 18.00
| |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành Vi mạch)
| 18.00
| |||
11
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
| 7.51.03.03
| 18.00
| |
12
| Công nghệ kỹ thuật ôtô
| 7.51.02.05
| 18.00
| |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
| | 18.00
| ||
13
| Công nghệ thực phẩm
1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm.
2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm.
3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng.
| 7.54.01.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, sinh
3. Toán, văn, hóa
4. Toán, hóa, lý
5. Toán, hóa, sinh
6. Toán, anh, hóa
7. Toán, anh, sinh
| 18.00
|
14
| Khoa học môi trường
1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường.
2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường.
3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT.
| 7.44.03.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, lý, hóa
3. Toán, lý, Công nghệ
4. Toán, hóa, sinh
5. Toán, anh, hóa
6. Toán, anh, sinh
| 18.00
|
15
| Quản trị kinh doanh
| 7.34.01.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, GDKT&PL
3. Toán, văn, công nghệ
4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ
5. Toán, văn, sử
6. Toán, văn, địa
| 18.00
|
16
| Kinh doanh quốc tế
| 7.31.01.20
| 18.00
| |
17
| Marketing
| 7.34.01.15
| 18.00
| |
18
| Luật kinh tế
| 7.38.01.07
| 24.00
| |
19
| Luật
| 7.38.01.01
| ||
20
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 7.81.01.03
| 18.00
| |
21
| Kế toán
| 7.34.03.01
| 18.00
| |
22
| Tài chính - Ngân hàng
| 7.34.02.01
| 18.00
| |
23
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
| 7.51.06.05
| 18.00
| |
24
| Quản lý công nghiệp
| 7.51.06.01
| 18.00
| |
25
| Quan hệ công chúng
| 7.32.01.08
| 2. Văn, sử, địa
2. Toán, văn, anh
3. Toán, văn, địa
4. Toán, văn, GDKT&PL
5. Toán, văn, sử
6. Văn, GDKT&PL, CN
| 18.00
|
26
| Tâm lý học
| 7.31.04.01
| 1.Toán, hóa, sinh
2. Toán, văn, anh
3. Văn, sử, địa
4. Văn, sử, tiếng anh
5.Văn, địa, tiếng anh
| 18.00
|
27
| Ngôn ngữ Anh
| 7.22.02.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, anh, địa
3. Văn, anh, sử
4. Văn, anh, địa
5. Văn, anh, GDKT và PL
6. Toán, anh, sử
| 18.00
|
28
| Ngôn ngữ Trung Quốc
| 7.22.02.04
| 1.Văn, sử, địa
2.Toán, văn, sử
3.Toán, văn, địa
4.Toán, văn, GDKT&PL
5. Văn, GDKT&PL, sử
6. Văn, GDKT&PL, địa
| 18.00
|
29
| Đông phương học
1. Chuyên ngành Nhật Bản học.
2. Chuyên ngành Hàn Quốc học.
| 7.31.06.08
| 18.00
|
Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển và xem hướng dẫn nhập học tại website của Trường Đại học Lạc Hồng: https://tracuu.dhlh.vn/.Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT chậm nhất 17h ngày 21/8. Quá thời hạn này, thí sinh được xem như từ chối nhập học.Thời gian làm thủ tục nhập học tại Trường Đại học Lạc Hồng kéo dài từ ngày công bố điểm chuẩn đến 17h ngày 21/8, kể cả thứ 7 và chủ nhật.Địa điểm làm thủ tục tại Cơ sở 2 - Trường Đại học Lạc Hồng, số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai.Bên cạnh hình thức nhập học trực tiếp, thí sinh có thể kết hợp thực hiện xác nhận nhập học và đóng học phí trực tuyến trên hệ thống của Trường Đại học Lạc Hồng tại https://nhaphoc-online.lhu.edu.vn/.Nhà trường hiện cũng triển khai hệ thống nhập học trực tuyến nhằm tạo thuận lợi cho thí sinh, đặc biệt là những thí sinh ở xa.
GD&TĐ - Dự án “Vì một hành tinh xanh và Giáo dục AI – Kiến tạo tương lai” giai đoạn 2024 - 2026 mang cơ hội học tập, trải nghiệm cho hơn 10.560 sinh viên.

GD&TĐ - Cuộc thi nhiếp ảnh Hồn Việt qua Ống kính Tuổi trẻ 2026 chính thức trở lại với chủ đề “Ánh sáng”, dành cho học sinh THPT từ 16-18 tuổi trên toàn quốc.

GD&TĐ - Bộ sưu tập giới hạn “Hoàng Xuân Sính” 2026 có gì đặc biệt khi những công thức Toán học bước ra khỏi trang luận án?

GD&TĐ - Bệnh viện Bình Dân triển khai chương trình hỗ trợ toàn diện cho Bệnh viện Đa khoa Bà Rịa nhằm nâng cao năng lực phẫu thuật và quản lý y tế.

GD&TĐ - Sau hơn 8 tháng khẩn trương thi công, 4 trường nội trú liên cấp vùng biên Quảng Ngãi cơ bản hoàn thiện, sẵn sàng đón học sinh năm học mới.

GD&TĐ - Nhân dịp 81 năm Quốc khánh 2/9, các trường học trên cả nước được trang trí cờ hoa rực rỡ và nhiều hoạt động bổ ích cho học sinh.

GD&TĐ - Sinh ra trong gia đình vùng cao đông con, cô gái người Thái Thùng Thị Kim Chi vượt khó theo đuổi ước mơ sư phạm.

GD&TĐ - Lớn lên ở mảnh đất cực Tây của Tổ quốc, nữ sinh người Thái, Đinh Lò My Duyên có ước mơ lan tỏa văn hóa phục trang của đồng bào dân tộc thiểu số.
