
Trường Đại học Lạc Hồng công bố điểm chuẩn, cao nhất ngành Dược học và Luật
GD&TĐ - Chiều 9/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Lạc Hồng công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 ở tất cả các phương thức.
TT
| Tên ngành
| Mã ngành
| Tổ hợp môn
xét tuyển
| Điểm thi THPT
|
1
| Dược học (Dược sĩ)
| 7.72.02.01
| 1.Toán, hóa, sinh
2.Toán, văn, hóa
3.Toán, anh, sinh
4.Toán, lý, hóa
5.Toán, văn, sinh
6.Toán, văn, anh
7.Toán, anh, hóa
| 20.00
|
2
| Công nghệ thông tin
| 7.48.02.01
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, hóa, lý
3.Toán, lý, địa
4.Toán, văn, lý
5.Toán, lý, sử
6.Toán, văn, CN
| 15.00
|
3
| An toàn thông tin
| 7.48.02.02
| 15.00
| |
4
| Trí tuệ nhân tạo (AI)
| 7.48.01.07
| 15.25
| |
5
| Thương mại điện tử
| 7.34.01.22
| 2
| |
6
| Truyền thông đa phương tiện
| 7.32.01.04
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, văn, sử
3.Văn, sử, địa
4. Toán, hóa, lý
5.Toán, văn, GDKT&PL
6.Toán, văn, địa
7.Văn, GDKT&PL, CN
| 15.00
|
7
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:
1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng.
2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường.
| 7.51.01.02
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, tin học
3. Toán, văn, CN
4. Toán, hóa, lý
5. Toán, CN, lý
6. Toán, lý, sử
7. Toán, lý, địa
| 15.00
|
8
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí
| 7.51.02.01
| 15.10
| |
9
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
| 7.51.02.03
| 15.00
| |
10
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| 7.51.03.01
| 15.00
| |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành Vi mạch)
| 15.00
| |||
11
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
| 7.51.03.03
| 15.00
| |
12
| Công nghệ kỹ thuật ôtô
| 7.51.02.05
| 15.00
| |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
| | 15.00
| ||
13
| Công nghệ thực phẩm
1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm.
2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm.
3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng.
| 7.54.01.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, sinh
3. Toán, văn, hóa
4. Toán, hóa, lý
5. Toán, hóa, sinh
6. Toán, anh, hóa
7. Toán, anh, sinh
| 15.20
|
14
| Khoa học môi trường
1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường.
2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường.
3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT.
| 7.44.03.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, lý, hóa
3. Toán, lý, Công nghệ
4. Toán, hóa, sinh
5. Toán, anh, hóa
6. Toán, anh, sinh
| 15.10
|
15
| Quản trị kinh doanh
| 7.34.01.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, GDKT&PL
3. Toán, văn, công nghệ
4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ
5. Toán, văn, sử
6. Toán, văn, địa
| 15.00
|
16
| Kinh doanh quốc tế
| 7.31.01.20
| 15.35
| |
17
| Marketing
| 7.34.01.15
| 15.10
| |
18
| Luật kinh tế
| 7.38.01.07
| 20.00
| |
19
| Luật
| 7.38.01.01
| 20.00
| |
20
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 7.81.01.03
| 15.20
| |
21
| Kế toán
| 7.34.03.01
| 15.20
| |
22
| Tài chính - Ngân hàng
| 7.34.02.01
| 15.00
| |
23
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
| 7.51.06.05
| 15.00
| |
24
| Quản lý công nghiệp
| 7.51.06.01
| 15.25
| |
25
| Quan hệ công chúng
| 7.32.01.08
| 1. Văn, sử, địa
2. Toán, văn, anh
3. Toán, văn, địa
4. Toán, văn, GDKT&PL
5. Toán, văn, sử
6. Văn, GDKT&PL, CN
| 15.25
|
26
| Tâm lý học
| 7.31.04.01
| 1.Toán, hóa, sinh
2. Toán, văn, anh
3. Văn, sử, địa
4. Văn, sử, tiếng anh
5.Văn, địa, tiếng anh
| 15.00
|
27
| Ngôn ngữ Anh
| 7.22.02.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, anh, địa
3. Văn, anh, sử
4. Văn, anh, địa
5. Văn, anh, GDKT và PL
6. Toán, anh, sử
| 15.00
|
28
| Ngôn ngữ Trung Quốc
| 7.22.02.04
| 1.Văn, sử, địa
2.Toán, văn, sử
3.Toán, văn, địa
4.Toán, văn, GDKT&PL
5. Văn, GDKT&PL, sử
6. Văn, GDKT&PL, địa
| 15.00
|
29
| Đông phương học
1. Chuyên ngành Nhật Bản học.
2. Chuyên ngành Hàn Quốc học.
| 7.31.06.08
| 15.10
|
TT
| Tên ngành
| Mã ngành
| Tổ hợp môn
xét tuyển
| Điểm xét tuyển theo tổ hợp 3 môn
|
1
| Dược học (Dược sĩ)
| 7.72.02.01
| 1.Toán, hóa, sinh
2.Toán, văn, hóa
3.Toán, anh, sinh
4.Toán, lý, hóa
5.Toán, văn, sinh
6.Toán, văn, anh
7.Toán, anh, hóa
| 24.00
|
2
| Công nghệ thông tin
| 7.48.02.01
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, hóa, lý
3.Toán, lý, địa
4.Toán, văn, lý
5.Toán, lý, sử
6.Toán, văn, CN
| 18.00
|
3
| An toàn thông tin
| 7.48.02.02
| 18.00
| |
4
| Trí tuệ nhân tạo (AI)
| 7.48.01.07
| 18.00
| |
5
| Thương mại điện tử
| 7.34.01.22
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, văn, sử
3.Toán, văn, địa
4. Toán, hóa, lý
5.Toán, văn, GDKT&PL
6. Toán, văn, công nghệ
7.Văn, GDKT&PL, CN
| 18.00
|
6
| Truyền thông đa phương tiện
| 7.32.01.04
| 1.Toán, văn, anh
2.Toán, văn, sử
3.Văn, sử, địa
4. Toán, hóa, lý
5.Toán, văn, GDKT&PL
6.Toán, văn, địa
7.Văn, GDKT&PL, CN
| 18.00
|
7
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng:
1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng.
2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường.
| 7.51.01.02
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, tin học
3. Toán, văn, CN
4. Toán, hóa, lý
5. Toán, CN, lý
6. Toán, lý, sử
7. Toán, lý, địa
| 18.00
|
8
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí
| 7.51.02.01
| 18.00
| |
9
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
| 7.51.02.03
| 18.00
| |
10
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| 7.51.03.01
| 18.00
| |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Chuyên ngành Vi mạch)
| 18.00
| |||
11
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
| 7.51.03.03
| 18.00
| |
12
| Công nghệ kỹ thuật ôtô
| 7.51.02.05
| 18.00
| |
Công nghệ kỹ thuật ô tô
(Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)
| | 18.00
| ||
13
| Công nghệ thực phẩm
1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm.
2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm.
3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng.
| 7.54.01.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, sinh
3. Toán, văn, hóa
4. Toán, hóa, lý
5. Toán, hóa, sinh
6. Toán, anh, hóa
7. Toán, anh, sinh
| 18.00
|
14
| Khoa học môi trường
1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường.
2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường.
3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT.
| 7.44.03.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, lý, hóa
3. Toán, lý, Công nghệ
4. Toán, hóa, sinh
5. Toán, anh, hóa
6. Toán, anh, sinh
| 18.00
|
15
| Quản trị kinh doanh
| 7.34.01.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, văn, GDKT&PL
3. Toán, văn, công nghệ
4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ
5. Toán, văn, sử
6. Toán, văn, địa
| 18.00
|
16
| Kinh doanh quốc tế
| 7.31.01.20
| 18.00
| |
17
| Marketing
| 7.34.01.15
| 18.00
| |
18
| Luật kinh tế
| 7.38.01.07
| 24.00
| |
19
| Luật
| 7.38.01.01
| ||
20
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| 7.81.01.03
| 18.00
| |
21
| Kế toán
| 7.34.03.01
| 18.00
| |
22
| Tài chính - Ngân hàng
| 7.34.02.01
| 18.00
| |
23
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
| 7.51.06.05
| 18.00
| |
24
| Quản lý công nghiệp
| 7.51.06.01
| 18.00
| |
25
| Quan hệ công chúng
| 7.32.01.08
| 2. Văn, sử, địa
2. Toán, văn, anh
3. Toán, văn, địa
4. Toán, văn, GDKT&PL
5. Toán, văn, sử
6. Văn, GDKT&PL, CN
| 18.00
|
26
| Tâm lý học
| 7.31.04.01
| 1.Toán, hóa, sinh
2. Toán, văn, anh
3. Văn, sử, địa
4. Văn, sử, tiếng anh
5.Văn, địa, tiếng anh
| 18.00
|
27
| Ngôn ngữ Anh
| 7.22.02.01
| 1. Toán, văn, anh
2. Toán, anh, địa
3. Văn, anh, sử
4. Văn, anh, địa
5. Văn, anh, GDKT và PL
6. Toán, anh, sử
| 18.00
|
28
| Ngôn ngữ Trung Quốc
| 7.22.02.04
| 1.Văn, sử, địa
2.Toán, văn, sử
3.Toán, văn, địa
4.Toán, văn, GDKT&PL
5. Văn, GDKT&PL, sử
6. Văn, GDKT&PL, địa
| 18.00
|
29
| Đông phương học
1. Chuyên ngành Nhật Bản học.
2. Chuyên ngành Hàn Quốc học.
| 7.31.06.08
| 18.00
|
Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển và xem hướng dẫn nhập học tại website của Trường Đại học Lạc Hồng: https://tracuu.dhlh.vn/.Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT chậm nhất 17h ngày 21/8. Quá thời hạn này, thí sinh được xem như từ chối nhập học.Thời gian làm thủ tục nhập học tại Trường Đại học Lạc Hồng kéo dài từ ngày công bố điểm chuẩn đến 17h ngày 21/8, kể cả thứ 7 và chủ nhật.Địa điểm làm thủ tục tại Cơ sở 2 - Trường Đại học Lạc Hồng, số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai.Bên cạnh hình thức nhập học trực tiếp, thí sinh có thể kết hợp thực hiện xác nhận nhập học và đóng học phí trực tuyến trên hệ thống của Trường Đại học Lạc Hồng tại https://nhaphoc-online.lhu.edu.vn/.Nhà trường hiện cũng triển khai hệ thống nhập học trực tuyến nhằm tạo thuận lợi cho thí sinh, đặc biệt là những thí sinh ở xa.
Bắc Ninh phát động 'trang sách hồng' tái sử dụng sách giáo khoa
GD&TĐ - Sở GD&ĐT Bắc Ninh vừa phát động phong trào “Trang sách hồng” nhằm tái sử dụng sách giáo khoa, hỗ trợ học sinh khó khăn và hạn chế lãng phí.

Rèn bản lĩnh và khả năng thích ứng cho sinh viên trường nghề
GD&TĐ - Việc kiến tạo không gian kết nối, trải nghiệm thực tiễn và khơi dậy tinh thần sáng tạo, khát vọng vươn lên cho sinh viên là rất quan trọng.

Khởi động chương trình thúc đẩy chuyển đổi số giáo dục năm 2026
GD&TĐ - Chương trình EDTECH VIETNAM – SEI Awards 2026 hướng đến tôn vinh sáng kiến, thúc đẩy ứng dụng công nghệ và chuyển đổi số trong giáo dục.

Giới thiệu giải pháp công nghệ phục vụ đổi mới giáo dục
GD&TĐ - Triển lãm VIETEDU HANOI 2026 diễn ra tại Hà Nội, giới thiệu các giải pháp công nghệ phục vụ dạy học và quản lý giáo dục.

Khoa Hóa học Trường ĐH Sư phạm Hà Nội kỷ niệm 75 năm thành lập
GD&TĐ - Sáng 17/10, Khoa Hóa học, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức lễ kỷ niệm 75 năm thành lập (1951–2026).

40 năm Đổi mới: Nhận diện động lực phát triển đất nước trong kỷ nguyên mới
GD&TĐ - Các nhà khoa học tập trung nhận diện những điểm nghẽn thể chế và động lực mới cho phát triển đất nước sau 40 năm đổi mới.

Những phát hiện khảo cổ mới làm sáng tỏ lịch sử Việt Nam
GD&TĐ - Hội thảo khảo cổ học lần thứ 61 công bố 396 nghiên cứu, bổ sung tư liệu về lịch sử, văn hóa Việt Nam qua nhiều thời kỳ.

Xây trường nội trú vùng biên Quảng Trị: Hiện thực giấc mơ học tập của học sinh
GD&TĐ - Quảng Trị tập trung nguồn lực xây dựng 15 trường học vùng biên giới, 4 trường phổ thông nội trú giai đoạn 1 được đẩy nhanh để đưa vào sử dụng.









