Trang điện tử Cầu Vồng Tuổi Thơ
  • Trang chủ
  • Giáo dục - Học đường
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục kỹ năng
  • Trao đổi - kết nối
  • Học tập ngoại khoá
  • Văn hóa
  • Nhịp điệu cuộc sống
  • Đa phương tiện
  • Trang chủ
  • Giáo dục - Học đường
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục kỹ năng
  • Trao đổi - kết nối
  • Học tập ngoại khoá
  • Văn hóa
  • Nhịp điệu cuộc sống
  • Đa phương tiện
Trang điện tử Cầu Vồng Tuổi Thơ

Trang thông tin điện tử tổng hợp Cầu Vồng Tuổi Thơ

Giấy phép thiết lập Trang thông tin điện tử tổng hợp Số 176/GP-STTTT do Sở thông tin & Truyền thông Thành phố Hà Nội cấp ngày 2/12/2024

Công ty Cổ phần Truyền thông và Giáo dục Cầu Vồng

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0108503753 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 08/11/2018

Email: [email protected]

Địa chỉ: TT28-29, Honor Village, Số 204 Đường Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

Phụ trách nội dung

Dương Thị Mỹ Hạnh

Chức danh: Trưởng nhóm nội dung điện tử

Điện thoại: 0904255215

Email: [email protected]

Liên hệ

0904255215

Bản quyền thuộc về Cầu Vồng EDM

Trường Đại học Lạc Hồng công bố điểm chuẩn, cao nhất ngành Dược học và Luật

2026/08/09 23:08

GD&TĐ - Chiều 9/8, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Lạc Hồng công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 ở tất cả các phương thức.


Theo đó, điểm trúng tuyển Trường Đại học Lạc Hồng theo các phương thức cụ thể như sau:
- Phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: từ 15 - 20 điểm.
- Phương thức xét tuyển học bạ THPT: từ 18 - 24 điểm.
- Phương thức xét tuyển theo điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026: 600 điểm.
- Phương thức xét tuyển theo điểm kỳ thi V-SAT năm 2026: 225 điểm.
Trong đó, Dược học và Luật là hai ngành có mức điểm trúng tuyển cao nhất ở phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, cùng ở mức 20 điểm.
Với phương thức xét tuyển học bạ THPT, hai ngành này có mức điểm trúng tuyển cao nhất là 24 điểm.
Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
TT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm thi THPT
1
Dược học (Dược sĩ)
7.72.02.01
1.Toán, hóa, sinh 2.Toán, văn, hóa 3.Toán, anh, sinh 4.Toán, lý, hóa 5.Toán, văn, sinh 6.Toán, văn, anh 7.Toán, anh, hóa
20.00
2
Công nghệ thông tin
7.48.02.01
1.Toán, văn, anh 2.Toán, hóa, lý 3.Toán, lý, địa 4.Toán, văn, lý 5.Toán, lý, sử 6.Toán, văn, CN
15.00
3
An toàn thông tin
7.48.02.02
15.00
4
Trí tuệ nhân tạo (AI)
7.48.01.07
15.25
5
Thương mại điện tử
7.34.01.22
2

6
Truyền thông đa phương tiện
7.32.01.04
1.Toán, văn, anh 2.Toán, văn, sử 3.Văn, sử, địa 4. Toán, hóa, lý 5.Toán, văn, GDKT&PL 6.Toán, văn, địa 7.Văn, GDKT&PL, CN
15.00
7
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. 2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường.
7.51.01.02
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, tin học 3. Toán, văn, CN 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, CN, lý 6. Toán, lý, sử 7. Toán, lý, địa
15.00
8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7.51.02.01
15.10
9
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
7.51.02.03
15.00
10
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7.51.03.01
15.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)
15.00
11
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7.51.03.03
15.00
12
Công nghệ kỹ thuật ôtô
7.51.02.05
15.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

15.00
13
Công nghệ thực phẩm 1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm. 2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm. 3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng.
7.54.01.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, sinh 3. Toán, văn, hóa 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, hóa, sinh 6. Toán, anh, hóa 7. Toán, anh, sinh
15.20
14
Khoa học môi trường 1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường. 2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường. 3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT.
7.44.03.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, lý, hóa 3. Toán, lý, Công nghệ 4. Toán, hóa, sinh 5. Toán, anh, hóa 6. Toán, anh, sinh
15.10
15
Quản trị kinh doanh
7.34.01.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, GDKT&PL 3. Toán, văn, công nghệ 4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ 5. Toán, văn, sử 6. Toán, văn, địa
15.00
16
Kinh doanh quốc tế
7.31.01.20
15.35
17
Marketing
7.34.01.15
15.10
18
Luật kinh tế
7.38.01.07
20.00
19
Luật
7.38.01.01
20.00
20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7.81.01.03
15.20
21
Kế toán
7.34.03.01
15.20
22
Tài chính - Ngân hàng
7.34.02.01
15.00
23
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7.51.06.05
15.00
24
Quản lý công nghiệp
7.51.06.01
15.25
25
Quan hệ công chúng
7.32.01.08
1. Văn, sử, địa 2. Toán, văn, anh 3. Toán, văn, địa 4. Toán, văn, GDKT&PL 5. Toán, văn, sử 6. Văn, GDKT&PL, CN
15.25
26
Tâm lý học
7.31.04.01
1.Toán, hóa, sinh 2. Toán, văn, anh 3. Văn, sử, địa 4. Văn, sử, tiếng anh 5.Văn, địa, tiếng anh
15.00
27
Ngôn ngữ Anh
7.22.02.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, anh, địa 3. Văn, anh, sử 4. Văn, anh, địa 5. Văn, anh, GDKT và PL 6. Toán, anh, sử
15.00
28
Ngôn ngữ Trung Quốc
7.22.02.04
1.Văn, sử, địa 2.Toán, văn, sử 3.Toán, văn, địa 4.Toán, văn, GDKT&PL 5. Văn, GDKT&PL, sử 6. Văn, GDKT&PL, địa
15.00
29
Đông phương học 1. Chuyên ngành Nhật Bản học. 2. Chuyên ngành Hàn Quốc học.
7.31.06.08
15.10
Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ THPT):
TT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm xét tuyển theo tổ hợp 3 môn
1
Dược học (Dược sĩ)
7.72.02.01
1.Toán, hóa, sinh 2.Toán, văn, hóa 3.Toán, anh, sinh 4.Toán, lý, hóa 5.Toán, văn, sinh 6.Toán, văn, anh 7.Toán, anh, hóa
24.00
2
Công nghệ thông tin
7.48.02.01
1.Toán, văn, anh 2.Toán, hóa, lý 3.Toán, lý, địa 4.Toán, văn, lý 5.Toán, lý, sử 6.Toán, văn, CN
18.00
3
An toàn thông tin
7.48.02.02
18.00
4
Trí tuệ nhân tạo (AI)
7.48.01.07
18.00
5
Thương mại điện tử
7.34.01.22
1.Toán, văn, anh 2.Toán, văn, sử 3.Toán, văn, địa 4. Toán, hóa, lý 5.Toán, văn, GDKT&PL 6. Toán, văn, công nghệ 7.Văn, GDKT&PL, CN
18.00
6
Truyền thông đa phương tiện
7.32.01.04
1.Toán, văn, anh 2.Toán, văn, sử 3.Văn, sử, địa 4. Toán, hóa, lý 5.Toán, văn, GDKT&PL 6.Toán, văn, địa 7.Văn, GDKT&PL, CN
18.00
7
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. 2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường.
7.51.01.02
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, tin học 3. Toán, văn, CN 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, CN, lý 6. Toán, lý, sử 7. Toán, lý, địa
18.00
8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7.51.02.01
18.00
9
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
7.51.02.03
18.00
10
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7.51.03.01
18.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)
18.00
11
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7.51.03.03
18.00
12
Công nghệ kỹ thuật ôtô
7.51.02.05
18.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

18.00
13
Công nghệ thực phẩm 1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm. 2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm. 3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng.
7.54.01.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, sinh 3. Toán, văn, hóa 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, hóa, sinh 6. Toán, anh, hóa 7. Toán, anh, sinh
18.00
14
Khoa học môi trường 1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường. 2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường. 3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT.
7.44.03.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, lý, hóa 3. Toán, lý, Công nghệ 4. Toán, hóa, sinh 5. Toán, anh, hóa 6. Toán, anh, sinh
18.00
15
Quản trị kinh doanh
7.34.01.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, GDKT&PL 3. Toán, văn, công nghệ 4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ 5. Toán, văn, sử 6. Toán, văn, địa
18.00
16
Kinh doanh quốc tế
7.31.01.20
18.00
17
Marketing
7.34.01.15
18.00
18
Luật kinh tế
7.38.01.07
24.00
19
Luật
7.38.01.01
20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7.81.01.03
18.00
21
Kế toán
7.34.03.01
18.00
22
Tài chính - Ngân hàng
7.34.02.01
18.00
23
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7.51.06.05
18.00
24
Quản lý công nghiệp
7.51.06.01
18.00
25
Quan hệ công chúng
7.32.01.08
2. Văn, sử, địa 2. Toán, văn, anh 3. Toán, văn, địa 4. Toán, văn, GDKT&PL 5. Toán, văn, sử 6. Văn, GDKT&PL, CN
18.00
26
Tâm lý học
7.31.04.01
1.Toán, hóa, sinh 2. Toán, văn, anh 3. Văn, sử, địa 4. Văn, sử, tiếng anh 5.Văn, địa, tiếng anh
18.00
27
Ngôn ngữ Anh
7.22.02.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, anh, địa 3. Văn, anh, sử 4. Văn, anh, địa 5. Văn, anh, GDKT và PL 6. Toán, anh, sử
18.00
28
Ngôn ngữ Trung Quốc
7.22.02.04
1.Văn, sử, địa 2.Toán, văn, sử 3.Toán, văn, địa 4.Toán, văn, GDKT&PL 5. Văn, GDKT&PL, sử 6. Văn, GDKT&PL, địa
18.00
29
Đông phương học 1. Chuyên ngành Nhật Bản học. 2. Chuyên ngành Hàn Quốc học.
7.31.06.08
18.00
Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển và xem hướng dẫn nhập học tại website của Trường Đại học Lạc Hồng: https://tracuu.dhlh.vn/.
Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT chậm nhất 17h ngày 21/8. Quá thời hạn này, thí sinh được xem như từ chối nhập học.
Thời gian làm thủ tục nhập học tại Trường Đại học Lạc Hồng kéo dài từ ngày công bố điểm chuẩn đến 17h ngày 21/8, kể cả thứ 7 và chủ nhật.
Địa điểm làm thủ tục tại Cơ sở 2 - Trường Đại học Lạc Hồng, số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai.
Bên cạnh hình thức nhập học trực tiếp, thí sinh có thể kết hợp thực hiện xác nhận nhập học và đóng học phí trực tuyến trên hệ thống của Trường Đại học Lạc Hồng tại https://nhaphoc-online.lhu.edu.vn/.
Nhà trường hiện cũng triển khai hệ thống nhập học trực tuyến nhằm tạo thuận lợi cho thí sinh, đặc biệt là những thí sinh ở xa.

Thí sinh dự kỳ thi đánh giá năng lực 2026 do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức tại Trường Đại học Lạc Hồng.

Theo đó, điểm trúng tuyển Trường Đại học Lạc Hồng theo các phương thức cụ thể như sau:
- Phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: từ 15 - 20 điểm.
- Phương thức xét tuyển học bạ THPT: từ 18 - 24 điểm.
- Phương thức xét tuyển theo điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026: 600 điểm.
- Phương thức xét tuyển theo điểm kỳ thi V-SAT năm 2026: 225 điểm.
Trong đó, Dược học và Luật là hai ngành có mức điểm trúng tuyển cao nhất ở phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT, cùng ở mức 20 điểm.
Với phương thức xét tuyển học bạ THPT, hai ngành này có mức điểm trúng tuyển cao nhất là 24 điểm.
Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
TT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm thi THPT
1
Dược học (Dược sĩ)
7.72.02.01
1.Toán, hóa, sinh 2.Toán, văn, hóa 3.Toán, anh, sinh 4.Toán, lý, hóa 5.Toán, văn, sinh 6.Toán, văn, anh 7.Toán, anh, hóa
20.00
2
Công nghệ thông tin
7.48.02.01
1.Toán, văn, anh 2.Toán, hóa, lý 3.Toán, lý, địa 4.Toán, văn, lý 5.Toán, lý, sử 6.Toán, văn, CN
15.00
3
An toàn thông tin
7.48.02.02
15.00
4
Trí tuệ nhân tạo (AI)
7.48.01.07
15.25
5
Thương mại điện tử
7.34.01.22
2

6
Truyền thông đa phương tiện
7.32.01.04
1.Toán, văn, anh 2.Toán, văn, sử 3.Văn, sử, địa 4. Toán, hóa, lý 5.Toán, văn, GDKT&PL 6.Toán, văn, địa 7.Văn, GDKT&PL, CN
15.00
7
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. 2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường.
7.51.01.02
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, tin học 3. Toán, văn, CN 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, CN, lý 6. Toán, lý, sử 7. Toán, lý, địa
15.00
8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7.51.02.01
15.10
9
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
7.51.02.03
15.00
10
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7.51.03.01
15.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)
15.00
11
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7.51.03.03
15.00
12
Công nghệ kỹ thuật ôtô
7.51.02.05
15.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

15.00
13
Công nghệ thực phẩm 1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm. 2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm. 3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng.
7.54.01.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, sinh 3. Toán, văn, hóa 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, hóa, sinh 6. Toán, anh, hóa 7. Toán, anh, sinh
15.20
14
Khoa học môi trường 1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường. 2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường. 3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT.
7.44.03.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, lý, hóa 3. Toán, lý, Công nghệ 4. Toán, hóa, sinh 5. Toán, anh, hóa 6. Toán, anh, sinh
15.10
15
Quản trị kinh doanh
7.34.01.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, GDKT&PL 3. Toán, văn, công nghệ 4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ 5. Toán, văn, sử 6. Toán, văn, địa
15.00
16
Kinh doanh quốc tế
7.31.01.20
15.35
17
Marketing
7.34.01.15
15.10
18
Luật kinh tế
7.38.01.07
20.00
19
Luật
7.38.01.01
20.00
20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7.81.01.03
15.20
21
Kế toán
7.34.03.01
15.20
22
Tài chính - Ngân hàng
7.34.02.01
15.00
23
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7.51.06.05
15.00
24
Quản lý công nghiệp
7.51.06.01
15.25
25
Quan hệ công chúng
7.32.01.08
1. Văn, sử, địa 2. Toán, văn, anh 3. Toán, văn, địa 4. Toán, văn, GDKT&PL 5. Toán, văn, sử 6. Văn, GDKT&PL, CN
15.25
26
Tâm lý học
7.31.04.01
1.Toán, hóa, sinh 2. Toán, văn, anh 3. Văn, sử, địa 4. Văn, sử, tiếng anh 5.Văn, địa, tiếng anh
15.00
27
Ngôn ngữ Anh
7.22.02.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, anh, địa 3. Văn, anh, sử 4. Văn, anh, địa 5. Văn, anh, GDKT và PL 6. Toán, anh, sử
15.00
28
Ngôn ngữ Trung Quốc
7.22.02.04
1.Văn, sử, địa 2.Toán, văn, sử 3.Toán, văn, địa 4.Toán, văn, GDKT&PL 5. Văn, GDKT&PL, sử 6. Văn, GDKT&PL, địa
15.00
29
Đông phương học 1. Chuyên ngành Nhật Bản học. 2. Chuyên ngành Hàn Quốc học.
7.31.06.08
15.10
Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (Học bạ THPT):
TT
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Điểm xét tuyển theo tổ hợp 3 môn
1
Dược học (Dược sĩ)
7.72.02.01
1.Toán, hóa, sinh 2.Toán, văn, hóa 3.Toán, anh, sinh 4.Toán, lý, hóa 5.Toán, văn, sinh 6.Toán, văn, anh 7.Toán, anh, hóa
24.00
2
Công nghệ thông tin
7.48.02.01
1.Toán, văn, anh 2.Toán, hóa, lý 3.Toán, lý, địa 4.Toán, văn, lý 5.Toán, lý, sử 6.Toán, văn, CN
18.00
3
An toàn thông tin
7.48.02.02
18.00
4
Trí tuệ nhân tạo (AI)
7.48.01.07
18.00
5
Thương mại điện tử
7.34.01.22
1.Toán, văn, anh 2.Toán, văn, sử 3.Toán, văn, địa 4. Toán, hóa, lý 5.Toán, văn, GDKT&PL 6. Toán, văn, công nghệ 7.Văn, GDKT&PL, CN
18.00
6
Truyền thông đa phương tiện
7.32.01.04
1.Toán, văn, anh 2.Toán, văn, sử 3.Văn, sử, địa 4. Toán, hóa, lý 5.Toán, văn, GDKT&PL 6.Toán, văn, địa 7.Văn, GDKT&PL, CN
18.00
7
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng: 1. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. 2. Chuyên ngành xây dựng cầu đường.
7.51.01.02
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, tin học 3. Toán, văn, CN 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, CN, lý 6. Toán, lý, sử 7. Toán, lý, địa
18.00
8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7.51.02.01
18.00
9
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
7.51.02.03
18.00
10
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7.51.03.01
18.00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Vi mạch)
18.00
11
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7.51.03.03
18.00
12
Công nghệ kỹ thuật ôtô
7.51.02.05
18.00
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện)

18.00
13
Công nghệ thực phẩm 1. Chuyên ngành Công nghệ thực phẩm. 2. Chuyên ngành QLCL và An toàn thực phẩm. 3. Chuyên ngành KH thực phẩm và Dinh dưỡng.
7.54.01.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, sinh 3. Toán, văn, hóa 4. Toán, hóa, lý 5. Toán, hóa, sinh 6. Toán, anh, hóa 7. Toán, anh, sinh
18.00
14
Khoa học môi trường 1. Chuyên ngành Công nghệ môi trường. 2. Chuyên ngành An toàn, sức khỏe và Môi trường. 3. Chuyên ngành Năng lượng xanh và Sinh thái MT.
7.44.03.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, lý, hóa 3. Toán, lý, Công nghệ 4. Toán, hóa, sinh 5. Toán, anh, hóa 6. Toán, anh, sinh
18.00
15
Quản trị kinh doanh
7.34.01.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, văn, GDKT&PL 3. Toán, văn, công nghệ 4. Văn, GDKT&PL, Công nghệ 5. Toán, văn, sử 6. Toán, văn, địa
18.00
16
Kinh doanh quốc tế
7.31.01.20
18.00
17
Marketing
7.34.01.15
18.00
18
Luật kinh tế
7.38.01.07
24.00
19
Luật
7.38.01.01
20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7.81.01.03
18.00
21
Kế toán
7.34.03.01
18.00
22
Tài chính - Ngân hàng
7.34.02.01
18.00
23
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
7.51.06.05
18.00
24
Quản lý công nghiệp
7.51.06.01
18.00
25
Quan hệ công chúng
7.32.01.08
2. Văn, sử, địa 2. Toán, văn, anh 3. Toán, văn, địa 4. Toán, văn, GDKT&PL 5. Toán, văn, sử 6. Văn, GDKT&PL, CN
18.00
26
Tâm lý học
7.31.04.01
1.Toán, hóa, sinh 2. Toán, văn, anh 3. Văn, sử, địa 4. Văn, sử, tiếng anh 5.Văn, địa, tiếng anh
18.00
27
Ngôn ngữ Anh
7.22.02.01
1. Toán, văn, anh 2. Toán, anh, địa 3. Văn, anh, sử 4. Văn, anh, địa 5. Văn, anh, GDKT và PL 6. Toán, anh, sử
18.00
28
Ngôn ngữ Trung Quốc
7.22.02.04
1.Văn, sử, địa 2.Toán, văn, sử 3.Toán, văn, địa 4.Toán, văn, GDKT&PL 5. Văn, GDKT&PL, sử 6. Văn, GDKT&PL, địa
18.00
29
Đông phương học 1. Chuyên ngành Nhật Bản học. 2. Chuyên ngành Hàn Quốc học.
7.31.06.08
18.00
Thí sinh có thể tra cứu kết quả trúng tuyển và xem hướng dẫn nhập học tại website của Trường Đại học Lạc Hồng: https://tracuu.dhlh.vn/.
Sau khi có kết quả trúng tuyển, thí sinh cần xác nhận nhập học trực tuyến đợt 1 trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT chậm nhất 17h ngày 21/8. Quá thời hạn này, thí sinh được xem như từ chối nhập học.
Thời gian làm thủ tục nhập học tại Trường Đại học Lạc Hồng kéo dài từ ngày công bố điểm chuẩn đến 17h ngày 21/8, kể cả thứ 7 và chủ nhật.
Địa điểm làm thủ tục tại Cơ sở 2 - Trường Đại học Lạc Hồng, số 10 Huỳnh Văn Nghệ, phường Trấn Biên, thành phố Đồng Nai.
Bên cạnh hình thức nhập học trực tiếp, thí sinh có thể kết hợp thực hiện xác nhận nhập học và đóng học phí trực tuyến trên hệ thống của Trường Đại học Lạc Hồng tại https://nhaphoc-online.lhu.edu.vn/.
Nhà trường hiện cũng triển khai hệ thống nhập học trực tuyến nhằm tạo thuận lợi cho thí sinh, đặc biệt là những thí sinh ở xa.

Chia sẻ
Đại học Lạc HồngĐiểm chuẩnDược họcLuậtChỉ tiêu tuyển sinh
Theo Mạnh Tùng
giaoducthoidai.vn
Theo: giaoducthoidai.vn
2026/08/09 16:23 (GMT+7)

Xem thêm Giáo dục - Học đường

Hà Nội tăng tốc tu sửa trường lớp và chuẩn bị đội ngũ cho năm học mới
Giáo dục - Học đường

Hà Nội tăng tốc tu sửa trường lớp và chuẩn bị đội ngũ cho năm học mới

Nguồn nhân lực chất lượng cao: Lợi thế cạnh tranh quốc gia
Giáo dục - Học đường

Nguồn nhân lực chất lượng cao: Lợi thế cạnh tranh quốc gia

Ninh Bình thí điểm Chương trình giáo dục mầm non mới tại 15 trường
Giáo dục - Học đường

Ninh Bình thí điểm Chương trình giáo dục mầm non mới tại 15 trường

Hưng Yên thí điểm Chương trình giáo dục mầm non mới tại 15 trường
Giáo dục - Học đường

Hưng Yên thí điểm Chương trình giáo dục mầm non mới tại 15 trường

3 trường nội trú vùng biên An Giang sẵn sàng cho năm học mới
Giáo dục - Học đường

3 trường nội trú vùng biên An Giang sẵn sàng cho năm học mới

Phụ huynh yên tâm khi con em vào học tại Trường Văn hóa Công an nhân dân III
Giáo dục - Học đường

Phụ huynh yên tâm khi con em vào học tại Trường Văn hóa Công an nhân dân III

Mới nhất

2026-09-02 14:37

Hơn 10.000 sinh viên được tiếp cận giáo dục về năng lượng xanh và AI

GD&TĐ - Dự án “Vì một hành tinh xanh và Giáo dục AI – Kiến tạo tương lai” giai đoạn 2024 - 2026 mang cơ hội học tập, trải nghiệm cho hơn 10.560 sinh viên.

Hơn 10.000 sinh viên được tiếp cận giáo dục về năng lượng xanh và AI
2026-09-02 14:37

Cuộc thi Hồn Việt qua Ống kính Tuổi trẻ cho học sinh THPT chính thức trở lại

GD&TĐ - Cuộc thi nhiếp ảnh Hồn Việt qua Ống kính Tuổi trẻ 2026 chính thức trở lại với chủ đề “Ánh sáng”, dành cho học sinh THPT từ 16-18 tuổi trên toàn quốc.

Cuộc thi Hồn Việt qua Ống kính Tuổi trẻ cho học sinh THPT chính thức trở lại
2026-09-02 14:37

Những dấu ấn Toán học được kể bằng phiên bản đặc biệt

GD&TĐ - Bộ sưu tập giới hạn “Hoàng Xuân Sính” 2026 có gì đặc biệt khi những công thức Toán học bước ra khỏi trang luận án?

Những dấu ấn Toán học được kể bằng phiên bản đặc biệt
2026-09-02 14:36

Bệnh viện Bình Dân hỗ trợ BVĐK Bà Rịa nâng cao năng lực phẫu thuật, quản trị

GD&TĐ - Bệnh viện Bình Dân triển khai chương trình hỗ trợ toàn diện cho Bệnh viện Đa khoa Bà Rịa nhằm nâng cao năng lực phẫu thuật và quản lý y tế.

Bệnh viện Bình Dân hỗ trợ BVĐK Bà Rịa nâng cao năng lực phẫu thuật, quản trị
2026-09-02 14:36

4 trường nội trú vùng biên Quảng Ngãi sẵn sàng đón học sinh ngày khai giảng

GD&TĐ - Sau hơn 8 tháng khẩn trương thi công, 4 trường nội trú liên cấp vùng biên Quảng Ngãi cơ bản hoàn thiện, sẵn sàng đón học sinh năm học mới.

4 trường nội trú vùng biên Quảng Ngãi sẵn sàng đón học sinh ngày khai giảng
2026-09-02 14:35

Trường học rộn ràng không khí chào đón 81 năm Quốc khánh

GD&TĐ - Nhân dịp 81 năm Quốc khánh 2/9, các trường học trên cả nước được trang trí cờ hoa rực rỡ và nhiều hoạt động bổ ích cho học sinh.

Trường học rộn ràng không khí chào đón 81 năm Quốc khánh
2026-09-02 14:35

Mở lối phát triển cho học sinh dân tộc thiểu số từ chính nội lực địa phương

GD&TĐ - Sinh ra trong gia đình vùng cao đông con, cô gái người Thái Thùng Thị Kim Chi vượt khó theo đuổi ước mơ sư phạm.

Mở lối phát triển cho học sinh dân tộc thiểu số từ chính nội lực địa phương
2026-09-02 14:35

Trao cơ hội để thế hệ trẻ vùng cao phát triển nghề truyền thống của địa phương

GD&TĐ - Lớn lên ở mảnh đất cực Tây của Tổ quốc, nữ sinh người Thái, Đinh Lò My Duyên có ước mơ lan tỏa văn hóa phục trang của đồng bào dân tộc thiểu số.

Trao cơ hội để thế hệ trẻ vùng cao phát triển nghề truyền thống của địa phương
2026-09-02 14:34

Màn hình không thay được cha mẹ

GD&TĐ - Từ 'bảo mẫu công nghệ', điện thoại, máy tính bảng và tivi có thể trở thành rào cản đối với sự phát triển của trẻ nếu được sử dụng quá mức.

Màn hình không thay được cha mẹ
2026-09-02 14:34

Tạo điều kiện cho sinh viên xuất sắc người DTTS vươn tới môi trường học quốc tế

GD&TĐ - Từ bản làng biên giới, nữ sinh người Thái Đào Thị Thanh Huyền vượt ngàn cây số học ngành tâm lý với quyết tâm trở về giúp đỡ học sinh quê hương.

Tạo điều kiện cho sinh viên xuất sắc người DTTS vươn tới môi trường học quốc tế