Trang điện tử Cầu Vồng Tuổi Thơ
  • Trang chủ
  • Giáo dục - Học đường
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục kỹ năng
  • Trao đổi - kết nối
  • Học tập ngoại khoá
  • Văn hóa
  • Nhịp điệu cuộc sống
  • Đa phương tiện
  • Trang chủ
  • Giáo dục - Học đường
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục kỹ năng
  • Trao đổi - kết nối
  • Học tập ngoại khoá
  • Văn hóa
  • Nhịp điệu cuộc sống
  • Đa phương tiện
Trang điện tử Cầu Vồng Tuổi Thơ

Trang thông tin điện tử tổng hợp Cầu Vồng Tuổi Thơ

Giấy phép thiết lập Trang thông tin điện tử tổng hợp Số 176/GP-STTTT do Sở thông tin & Truyền thông Thành phố Hà Nội cấp ngày 2/12/2024

Công ty Cổ phần Truyền thông và Giáo dục Cầu Vồng

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0108503753 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 08/11/2018

Email: [email protected]

Địa chỉ: TT28-29, Honor Village, Số 204 Đường Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

Phụ trách nội dung

Dương Thị Mỹ Hạnh

Chức danh: Trưởng nhóm nội dung điện tử

Điện thoại: 0904255215

Email: [email protected]

Liên hệ

0904255215

Bản quyền thuộc về Cầu Vồng EDM

Trường ĐH Mở TPHCM công bố điểm chuẩn, ngành Truyền thông đa phương tiện dẫn đầu

2026/08/10 17:09

GD&TĐ - Sáng 10/8, Trường Đại học Mở TPHCM công bố kết quả xét tuyển đợt 1 năm 2026.


Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển được xác định theo từng mã xét tuyển, bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển và không phân biệt thứ tự ưu tiên nguyện vọng do thí sinh đăng ký.
Mức điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng chung cho các phương thức gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026, xét điểm V-SAT, xét điểm học bạ THPT và xét điểm SAT.
Bức tranh điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Mở TPHCM ghi nhận sự vượt trội của ngành Truyền thông đa phương tiện khi dẫn đầu ở cả hai phương thức xét tuyển với 26,20 điểm (xét điểm thi/học bạ) và 1.036 điểm (đánh giá năng lực).
Nhóm ngành Truyền thông - Ngôn ngữ và Kinh tế tiếp tục giữ sức hút lớn khi các ngành như Ngôn ngữ Anh, Marketing và Kinh doanh quốc tế đều duy trì ngưỡng điểm trúng tuyển ở mức cao.
Ở chiều ngược lại, các ngành thuộc Chương trình Tiên tiến, Liên kết quốc tế và Phân hiệu Đồng Nai có điểm chuẩn thấp hơn, dao động chủ yếu từ 15 đến 22,15 điểm (hoặc 465 - 839 điểm đánh giá năng lực).
TT
Mã xét tuyển
Tên ngành
Điểm chuẩn
Điểm chuẩn ĐGNL
1. Chương trình Chuẩn


1
7140103
Công nghệ giáo dục
20,50
752
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
25,50
1004
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
24,30
948
4
7220209
Ngôn ngữ Nhật
20,90
773
5
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
21,65
816
6
7310101
Kinh tế
21,30
796
7
7310104
Kinh tế đầu tư
20,10
727
8
7310301
Xã hội học
22,25
845
9
7310401
Tâm lý học
23,90
932
10
7310620
Đông Nam Á học
20,50
752
11
7320104
Truyền thông đa phương tiện
26,20
1036
12
7340101
Quản trị kinh doanh
23,00
884
13
7340115
Marketing
25,00
978
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
24,55
960
15
7340201
Tài chính - Ngân hàng
23,75
923
16
7340204
Bảo hiểm
20,50
752
17
7340205
Công nghệ tài chính
22,50
858
18
7340301
Kế toán
24,15
940
19
7340302
Kiểm toán
23,80
926
20
7340403
Quản lý công
19,60
701
21
7340404
Quản trị nhân lực
23,90
932
22
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
21,40
802
23
7380101
Luật
23,85
929
24
7380107
Luật kinh tế
23,60
914
25
7420201
Công nghệ sinh học
20,35
743
26
7420203
Sinh học ứng dụng
15,50
489
27
7460108
Khoa học dữ liệu
21,25
793
28
7460112
Toán Ứng dụng
22,50
858
29
7480101
Khoa học máy tính
20,50
752
30
7480103
Kỹ thuật phần mềm
21,70
818
31
7480107
Trí tuệ nhân tạo
22,50
858
32
7480201
Công nghệ thông tin
21,50
807
33
7480202
An toàn thông tin
21,25
793
34
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
17,00
563
35
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
24,90
976
36
7540101
Công nghệ thực phẩm
21,00
779
37
7580201
Kỹ thuật xây dựng
18,50
644
38
7580302
Quản lý xây dựng
17,25
576
39
7760101
Công tác xã hội
22,50
858
40
7810101
Du lịch
24,00
933
2. Chương trình Tiên tiến

1
7220201C
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
22,15
839
2
7220204C
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
21,50
807
3
7220209C
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
20,00
720
4
7310101C
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
17,00
563
5
7340101C
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
18,50
644
6
7340115C
Marketing Chương trình Tiên tiến
21,50
807
7
7340120C
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến
21,25
793
8
7340201C
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
17,75
603
9
7340301C
Kế toán Chương trình Tiên tiến
16,75
550
10
7340302C
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
17,70
601
11
7340404C
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
19,70
706
12
7340405C
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến
17,00
563
13
7380107C
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
20,00
720
14
7420201C
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
16,50
537
15
7480101C
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
17,00
563
16
7480201C
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
17,75
603
17
7510102C
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
15,00
465
3. Phân hiệu Đồng Nai

1
7220201D
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
21,50
807
2
7340101D
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
19,05
675
3
7340201D
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
18,50
644
4
7340301D
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
19,50
696
4. Chương trình liên kết quốc tế

1
7220201FL
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
20,30
740
2
7340101FL
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
15,75
501
3
7340101SQ
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
15,75
501
4
7340101SW
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
15,75
501
5
7340120RO
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
17,75
603
6
7340201FL
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
15,75
501

Thí sinh dự thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026.

Theo đó, điểm chuẩn trúng tuyển được xác định theo từng mã xét tuyển, bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển và không phân biệt thứ tự ưu tiên nguyện vọng do thí sinh đăng ký.
Mức điểm chuẩn trúng tuyển được áp dụng chung cho các phương thức gồm xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, xét điểm thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM năm 2026, xét điểm V-SAT, xét điểm học bạ THPT và xét điểm SAT.
Bức tranh điểm chuẩn năm 2026 của Trường Đại học Mở TPHCM ghi nhận sự vượt trội của ngành Truyền thông đa phương tiện khi dẫn đầu ở cả hai phương thức xét tuyển với 26,20 điểm (xét điểm thi/học bạ) và 1.036 điểm (đánh giá năng lực).
Nhóm ngành Truyền thông - Ngôn ngữ và Kinh tế tiếp tục giữ sức hút lớn khi các ngành như Ngôn ngữ Anh, Marketing và Kinh doanh quốc tế đều duy trì ngưỡng điểm trúng tuyển ở mức cao.
Ở chiều ngược lại, các ngành thuộc Chương trình Tiên tiến, Liên kết quốc tế và Phân hiệu Đồng Nai có điểm chuẩn thấp hơn, dao động chủ yếu từ 15 đến 22,15 điểm (hoặc 465 - 839 điểm đánh giá năng lực).
TT
Mã xét tuyển
Tên ngành
Điểm chuẩn
Điểm chuẩn ĐGNL
1. Chương trình Chuẩn


1
7140103
Công nghệ giáo dục
20,50
752
2
7220201
Ngôn ngữ Anh
25,50
1004
3
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
24,30
948
4
7220209
Ngôn ngữ Nhật
20,90
773
5
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc
21,65
816
6
7310101
Kinh tế
21,30
796
7
7310104
Kinh tế đầu tư
20,10
727
8
7310301
Xã hội học
22,25
845
9
7310401
Tâm lý học
23,90
932
10
7310620
Đông Nam Á học
20,50
752
11
7320104
Truyền thông đa phương tiện
26,20
1036
12
7340101
Quản trị kinh doanh
23,00
884
13
7340115
Marketing
25,00
978
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
24,55
960
15
7340201
Tài chính - Ngân hàng
23,75
923
16
7340204
Bảo hiểm
20,50
752
17
7340205
Công nghệ tài chính
22,50
858
18
7340301
Kế toán
24,15
940
19
7340302
Kiểm toán
23,80
926
20
7340403
Quản lý công
19,60
701
21
7340404
Quản trị nhân lực
23,90
932
22
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
21,40
802
23
7380101
Luật
23,85
929
24
7380107
Luật kinh tế
23,60
914
25
7420201
Công nghệ sinh học
20,35
743
26
7420203
Sinh học ứng dụng
15,50
489
27
7460108
Khoa học dữ liệu
21,25
793
28
7460112
Toán Ứng dụng
22,50
858
29
7480101
Khoa học máy tính
20,50
752
30
7480103
Kỹ thuật phần mềm
21,70
818
31
7480107
Trí tuệ nhân tạo
22,50
858
32
7480201
Công nghệ thông tin
21,50
807
33
7480202
An toàn thông tin
21,25
793
34
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
17,00
563
35
7510605
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
24,90
976
36
7540101
Công nghệ thực phẩm
21,00
779
37
7580201
Kỹ thuật xây dựng
18,50
644
38
7580302
Quản lý xây dựng
17,25
576
39
7760101
Công tác xã hội
22,50
858
40
7810101
Du lịch
24,00
933
2. Chương trình Tiên tiến

1
7220201C
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
22,15
839
2
7220204C
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
21,50
807
3
7220209C
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
20,00
720
4
7310101C
Kinh tế Chương trình Tiên tiến
17,00
563
5
7340101C
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
18,50
644
6
7340115C
Marketing Chương trình Tiên tiến
21,50
807
7
7340120C
Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến
21,25
793
8
7340201C
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
17,75
603
9
7340301C
Kế toán Chương trình Tiên tiến
16,75
550
10
7340302C
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
17,70
601
11
7340404C
Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
19,70
706
12
7340405C
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến
17,00
563
13
7380107C
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
20,00
720
14
7420201C
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
16,50
537
15
7480101C
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
17,00
563
16
7480201C
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
17,75
603
17
7510102C
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
15,00
465
3. Phân hiệu Đồng Nai

1
7220201D
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
21,50
807
2
7340101D
Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
19,05
675
3
7340201D
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
18,50
644
4
7340301D
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
19,50
696
4. Chương trình liên kết quốc tế

1
7220201FL
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
20,30
740
2
7340101FL
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
15,75
501
3
7340101SQ
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
15,75
501
4
7340101SW
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
15,75
501
5
7340120RO
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
17,75
603
6
7340201FL
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
15,75
501

Chia sẻ
ĐH Mở TPHCMĐiểm chuẩnTruyền thông đa phương tiệnNgành dẫn đầuThí sinh
Theo Mạnh Tùng
giaoducthoidai.vn
Theo: giaoducthoidai.vn
2026/08/10 12:02 (GMT+7)

Xem thêm Giáo dục - Học đường

Điểm chuẩn Trường Công nghệ Kỹ thuật TPHCM cao nhất 26,83 điểm
Giáo dục - Học đường

Điểm chuẩn Trường Công nghệ Kỹ thuật TPHCM cao nhất 26,83 điểm

Đắk Lắk bổ sung hơn 31 tỷ đồng chi trả phụ cấp còn thiếu cho nhà giáo
Giáo dục - Học đường

Đắk Lắk bổ sung hơn 31 tỷ đồng chi trả phụ cấp còn thiếu cho nhà giáo

Trường Đại học Văn hóa TPHCM có điểm chuẩn cao nhất 28,1
Giáo dục - Học đường

Trường Đại học Văn hóa TPHCM có điểm chuẩn cao nhất 28,1

Điểm trúng tuyển vào Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ cao nhất 23,05 điểm
Giáo dục - Học đường

Điểm trúng tuyển vào Trường ĐH Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ cao nhất 23,05 điểm

Trường Đại học Đông Á công bố điểm trúng tuyển năm 2026 cho 2 nhóm thí sinh
Giáo dục - Học đường

Trường Đại học Đông Á công bố điểm trúng tuyển năm 2026 cho 2 nhóm thí sinh

Chất lượng phải trở thành từ khóa và giá trị đương nhiên của giáo dục đại học
Giáo dục - Học đường

Chất lượng phải trở thành từ khóa và giá trị đương nhiên của giáo dục đại học

Mới nhất

2026-08-10 10:06

Sinh viên Thành Đô trải nghiệm tại ĐH Hoàng Hải (Trung Quốc), nâng cao năng lực ngôn ngữ và hội nhập

GD&TĐ - Mùa hè 2026, sinh viên, giảng viên Trường ĐH Thành Đô đã có trải nghiệm đáng nhớ tại ĐH Hoàng Hải Thanh Đảo trong khuôn khổ chương trình giao lưu, trải nghiệm văn hóa Trung Quốc.

Sinh viên Thành Đô trải nghiệm tại ĐH Hoàng Hải (Trung Quốc), nâng cao năng lực ngôn ngữ và hội nhập
2026-08-10 10:05

Trường Đại học Luật TPHCM công bố điểm chuẩn 2026, cao nhất 21,25 điểm

GD&TĐ - Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Luật TPHCM (ULAW) vừa công bố điểm xét trúng tuyển trình độ đại học chính quy năm 2026.

Trường Đại học Luật TPHCM công bố điểm chuẩn 2026, cao nhất 21,25 điểm
2026-08-10 10:05

Ngành logistic nếu am hiểu địa lí văn hóa địa phương giúp thích nghi nhanh chóng

GD&TĐ - “The harder I work, the luckier I get” – may mắn đôi khi chỉ là tên gọi khác của sự nỗ lực bền bỉ, lặp đi lặp lại mỗi ngày.

Ngành logistic nếu am hiểu địa lí văn hóa địa phương giúp thích nghi nhanh chóng
2026-08-10 10:05

Y khoa dẫn đầu điểm trúng tuyển Trường Đại học Khoa học Sức khỏe

GD&TĐ - Chiều 10/8, Trường Đại học Khoa học Sức khỏe (Đại học Quốc gia TPHCM) công bố điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển tổng hợp.

Y khoa dẫn đầu điểm trúng tuyển Trường Đại học Khoa học Sức khỏe
2026-08-10 10:04

Đồng Tháp triển khai chính sách miễn phí sách giáo khoa và hỗ trợ đầu năm học

GD&TĐ - UBND Đồng Tháp ban hành văn bản chỉ đạo triển khai chính sách miễn phí, hỗ trợ sách giáo khoa cùng các khoản hỗ trợ đầu năm học trên địa bàn.

Đồng Tháp triển khai chính sách miễn phí sách giáo khoa và hỗ trợ đầu năm học
2026-08-10 09:12

Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố điểm chuẩn và xét tuyển bổ sung

GD&TĐ - Chiều 10/8, Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) công bố điểm chuẩn và hướng dẫn thủ tục nhập học năm 2026.

Trường Đại học Tôn Đức Thắng công bố điểm chuẩn và xét tuyển bổ sung
2026-08-10 09:11

Sư phạm Toán dẫn đầu điểm chuẩn Trường Đại học An Giang

GD&TĐ - Năm 2026, điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức tuyển sinh tổng hợp của Trường Đại học An Giang dao động từ 50 đến 87,98 điểm (thang điểm 100).

Sư phạm Toán dẫn đầu điểm chuẩn Trường Đại học An Giang
2026-08-10 09:11

Cần Thơ ưu tiên nguồn lực dạy tiếng Việt cho trẻ dân tộc trước khi vào lớp 1

GD&TĐ - TP Cần Thơ ban hành Nghị quyết hỗ trợ dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số trước khi lớp 1.

Cần Thơ ưu tiên nguồn lực dạy tiếng Việt cho trẻ dân tộc trước khi vào lớp 1
2026-08-10 09:11

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất (đợt 1) năm 2026

GD&TĐ - Điểm trúng tuyển đợt 1 năm 2026 của Trường Đại học Mỏ - Địa chất cao nhất là 24,75 điểm thuộc về ngành: Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa.

Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất (đợt 1) năm 2026
2026-08-10 09:10

Ngành Sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất Đại học Cần Thơ

GD&TĐ - Hội đồng tuyển sinh Đại học Cần Thơ vừa công bố kết quả xét tuyển đợt 1 và điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Ngành Sư phạm Toán học có điểm chuẩn cao nhất Đại học Cần Thơ