
TT
| Mã xét tuyển
| Tên ngành
| Điểm chuẩn
| Điểm chuẩn ĐGNL
|
1. Chương trình Chuẩn
| | | ||
1
| 7140103
| Công nghệ giáo dục
| 20,50
| 752
|
2
| 7220201
| Ngôn ngữ Anh
| 25,50
| 1004
|
3
| 7220204
| Ngôn ngữ Trung Quốc
| 24,30
| 948
|
4
| 7220209
| Ngôn ngữ Nhật
| 20,90
| 773
|
5
| 7220210
| Ngôn ngữ Hàn Quốc
| 21,65
| 816
|
6
| 7310101
| Kinh tế
| 21,30
| 796
|
7
| 7310104
| Kinh tế đầu tư
| 20,10
| 727
|
8
| 7310301
| Xã hội học
| 22,25
| 845
|
9
| 7310401
| Tâm lý học
| 23,90
| 932
|
10
| 7310620
| Đông Nam Á học
| 20,50
| 752
|
11
| 7320104
| Truyền thông đa phương tiện
| 26,20
| 1036
|
12
| 7340101
| Quản trị kinh doanh
| 23,00
| 884
|
13
| 7340115
| Marketing
| 25,00
| 978
|
14
| 7340120
| Kinh doanh quốc tế
| 24,55
| 960
|
15
| 7340201
| Tài chính - Ngân hàng
| 23,75
| 923
|
16
| 7340204
| Bảo hiểm
| 20,50
| 752
|
17
| 7340205
| Công nghệ tài chính
| 22,50
| 858
|
18
| 7340301
| Kế toán
| 24,15
| 940
|
19
| 7340302
| Kiểm toán
| 23,80
| 926
|
20
| 7340403
| Quản lý công
| 19,60
| 701
|
21
| 7340404
| Quản trị nhân lực
| 23,90
| 932
|
22
| 7340405
| Hệ thống thông tin quản lý
| 21,40
| 802
|
23
| 7380101
| Luật
| 23,85
| 929
|
24
| 7380107
| Luật kinh tế
| 23,60
| 914
|
25
| 7420201
| Công nghệ sinh học
| 20,35
| 743
|
26
| 7420203
| Sinh học ứng dụng
| 15,50
| 489
|
27
| 7460108
| Khoa học dữ liệu
| 21,25
| 793
|
28
| 7460112
| Toán Ứng dụng
| 22,50
| 858
|
29
| 7480101
| Khoa học máy tính
| 20,50
| 752
|
30
| 7480103
| Kỹ thuật phần mềm
| 21,70
| 818
|
31
| 7480107
| Trí tuệ nhân tạo
| 22,50
| 858
|
32
| 7480201
| Công nghệ thông tin
| 21,50
| 807
|
33
| 7480202
| An toàn thông tin
| 21,25
| 793
|
34
| 7510102
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
| 17,00
| 563
|
35
| 7510605
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
| 24,90
| 976
|
36
| 7540101
| Công nghệ thực phẩm
| 21,00
| 779
|
37
| 7580201
| Kỹ thuật xây dựng
| 18,50
| 644
|
38
| 7580302
| Quản lý xây dựng
| 17,25
| 576
|
39
| 7760101
| Công tác xã hội
| 22,50
| 858
|
40
| 7810101
| Du lịch
| 24,00
| 933
|
2. Chương trình Tiên tiến
| | |||
1
| 7220201C
| Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến
| 22,15
| 839
|
2
| 7220204C
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến
| 21,50
| 807
|
3
| 7220209C
| Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến
| 20,00
| 720
|
4
| 7310101C
| Kinh tế Chương trình Tiên tiến
| 17,00
| 563
|
5
| 7340101C
| Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến
| 18,50
| 644
|
6
| 7340115C
| Marketing Chương trình Tiên tiến
| 21,50
| 807
|
7
| 7340120C
| Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến
| 21,25
| 793
|
8
| 7340201C
| Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến
| 17,75
| 603
|
9
| 7340301C
| Kế toán Chương trình Tiên tiến
| 16,75
| 550
|
10
| 7340302C
| Kiểm toán Chương trình Tiên tiến
| 17,70
| 601
|
11
| 7340404C
| Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến
| 19,70
| 706
|
12
| 7340405C
| Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến
| 17,00
| 563
|
13
| 7380107C
| Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến
| 20,00
| 720
|
14
| 7420201C
| Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến
| 16,50
| 537
|
15
| 7480101C
| Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến
| 17,00
| 563
|
16
| 7480201C
| Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến
| 17,75
| 603
|
17
| 7510102C
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến
| 15,00
| 465
|
3. Phân hiệu Đồng Nai
| | |||
1
| 7220201D
| Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
| 21,50
| 807
|
2
| 7340101D
| Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai
| 19,05
| 675
|
3
| 7340201D
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
| 18,50
| 644
|
4
| 7340301D
| Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
| 19,50
| 696
|
4. Chương trình liên kết quốc tế
| | |||
1
| 7220201FL
| Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders
| 20,30
| 740
|
2
| 7340101FL
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders
| 15,75
| 501
|
3
| 7340101SQ
| Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland
| 15,75
| 501
|
4
| 7340101SW
| Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
| 15,75
| 501
|
5
| 7340120RO
| Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
| 17,75
| 603
|
6
| 7340201FL
| Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders
| 15,75
| 501
|
GD&TĐ - Mùa hè 2026, sinh viên, giảng viên Trường ĐH Thành Đô đã có trải nghiệm đáng nhớ tại ĐH Hoàng Hải Thanh Đảo trong khuôn khổ chương trình giao lưu, trải nghiệm văn hóa Trung Quốc.

GD&TĐ - Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Luật TPHCM (ULAW) vừa công bố điểm xét trúng tuyển trình độ đại học chính quy năm 2026.

GD&TĐ - “The harder I work, the luckier I get” – may mắn đôi khi chỉ là tên gọi khác của sự nỗ lực bền bỉ, lặp đi lặp lại mỗi ngày.

GD&TĐ - Chiều 10/8, Trường Đại học Khoa học Sức khỏe (Đại học Quốc gia TPHCM) công bố điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển tổng hợp.

GD&TĐ - UBND Đồng Tháp ban hành văn bản chỉ đạo triển khai chính sách miễn phí, hỗ trợ sách giáo khoa cùng các khoản hỗ trợ đầu năm học trên địa bàn.

GD&TĐ - Chiều 10/8, Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) công bố điểm chuẩn và hướng dẫn thủ tục nhập học năm 2026.

GD&TĐ - Năm 2026, điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức tuyển sinh tổng hợp của Trường Đại học An Giang dao động từ 50 đến 87,98 điểm (thang điểm 100).

GD&TĐ - TP Cần Thơ ban hành Nghị quyết hỗ trợ dạy tiếng Việt cho trẻ em dân tộc thiểu số trước khi lớp 1.
