
Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 8 ngành mới
GD&TĐ - Năm 2026, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 8 ngành/chương trình đào tạo mới thuộc các lĩnh vực đào tạo ngoài sư phạm.
STT
| Ngành/chương trình đào tạo
Tên ngành, mã xét tuyển,
chỉ tiêu tuyển sinh
| Phương thức 2
- xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội
| Phương thức 1
Tổ hợp môn xét tuyển
(môn thi TN THPT, NK)
| Phương thức 3
Tổ hợp môn xét tuyển
(môn thi ĐGNL - SPT)
| ||
Đội tuyển HSG
- ưu tiên xét tuyển
| Tổ hợp môn
- xét cộng điểm khuyến khích n2
| Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
- xét cộng điểm khuyến khích n1
| ||||
GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201
Chỉ tiêu: 190
| Toán, Ngữ văn, Lịch sử
| Toán, Ngữ văn, Lịch sử
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
| Không xét tuyển
| |
GD Mầm non - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K
Chỉ tiêu: 60
| Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Tiếng Anh,
Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
- Ngữ văn, Tiếng Anh,
Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
| Không xét tuyển
| |
GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202
Chỉ tiêu: 215
| Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| |
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K
Chỉ tiêu: 100
| Toán, Ngữ văn,
Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| |
GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203
Chỉ tiêu: 80
| Tất cả
các đội tuyển
| Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên;
TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
| - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
| |
GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204
Chỉ tiêu: 110
| Tất cả
các đội tuyển
| GDKT&PL, Ngữ văn,
Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên;
TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
| - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
| |
GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205
Chỉ tiêu: 25
| Tất cả
các đội tuyển
| GDKT&PL, Ngữ văn,
Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên;
TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
| - Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử
- Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí
- Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
| |
GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206
Chỉ tiêu: 160
| Theo quy định riêng
| Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Toán, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
- Ngữ văn, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
| Không xét tuyển
| |
GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208
Chỉ tiêu: 60
| Tất cả
các đội tuyển
| Ngữ văn,
Lịch sử, Toán
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lý
| - Toán, Ngữ văn, Lịch sử
- Toán, Ngữ văn, Địa lý
| |
SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209
Chỉ tiêu: 300
| Toán, Vật lí, Hóa học,
Tin học
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán × 2, Vật lí, Hóa học
- Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
| - Toán × 2, Vật lí, Hóa học
- Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
| |
SP Toán học
(dạy Toán bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140209K
Chỉ tiêu: 60
| Toán,
Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí
- Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
| - Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí
- Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
| |
SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210
Chỉ tiêu: 100
| Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học;
NCKHKT
| Toán,
Tiếng Anh,
Tin học
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
| - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
| |
SP Tin học
(dạy Tin học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140210K
Chỉ tiêu: 20
| Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh;
NCKHKT
| Toán,
Tiếng Anh,
Tin học
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
| - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Tin học
| |
SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211
Chỉ tiêu: 50
| Toán, Vật lí, Hóa học,
Tin học
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| |
SP Vật lí
(dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140211K
Chỉ tiêu: 20
| Toán, Vật lí, Hóa học,
Tin học
| Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
| |
SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212
Chỉ tiêu: 50
| Hóa học, Toán, Vật lí
| Toán, Hóa học, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL IBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
| - Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
| |
SP Hoá học
(dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140212K
Chỉ tiêu: 20
| Hóa học, Toán, Vật lí
| Toán, Hóa học, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL IBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Toán, Hoá học, Tiếng Anh
| Toán, Hoá học, Tiếng Anh
| |
SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213
Chỉ tiêu: 70
| Sinh học,
Hóa học, Vật lí, Toán;
NCKHKT
| Toán, Sinh học, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Sinh học, Hoá học
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh
| - Toán, Sinh học, Hoá học
- Toán, Sinh học, Tiếng Anh
| |
SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217
Chỉ tiêu: 450
| Ngữ văn
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
| - Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
| |
SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218
Chỉ tiêu: 85
| Ngữ văn,
Lịch sử
| Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lý
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
| - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
| |
SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219
Chỉ tiêu: 100
| Địa lí, Ngữ văn,
Lịch sử
| Địa lí, Ngữ văn,
Lịch sử
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Ngữ văn, Địa lí, Toán
- Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
| - Ngữ văn, Địa lí, Toán
- Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
| |
SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221
Chỉ tiêu: 90
| Theo quy định riêng
| Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Toán, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
- Ngữ văn, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
| Không xét tuyển
| |
SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222
Chỉ tiêu: 80
| Theo quy định riêng
| Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300;
HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
| - Toán, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
- Ngữ văn, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
| Không xét tuyển
| |
SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231
Chỉ tiêu: 160
| Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
| IELTS ≥ 6.5;
TOEFL iBT ≥ 79
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
| |
SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233
Chỉ tiêu: 20
| Tiếng Pháp, Tiếng Anh
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600;
DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public hoặc junior),
TCF ≥ 300
| - Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp × 2
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
| Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
| |
SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246
Chỉ tiêu: 150
| Toán, Vật lí, Công nghệ,
Tin học;
NCKHKT
| Toán,
Tiếng Anh, Công nghệ
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp)
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
| - Toán, Vật lí, Hoá học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp)
- Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
| |
SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247
Chỉ tiêu: 70
| Toán, Vật lí, Hóa học,
Sinh học
| Vật lí, Hóa học, Sinh học
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| - Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
| - Toán, Hoá học, Vật lí
- Toán, Hoá học, Sinh học
| |
SP Lịch sử - Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249
Chỉ tiêu: 100
| Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
| Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
| IELTS ≥ 6.0;
TOEFL iBT ≥ 61;
TOEIC ≥ 600
| Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
| Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
| |
Ngày hội Văn hóa dân tộc Mông lần thứ IV diễn ra tại Điện Biên từ ngày 9-11/10
GD&TĐ - Ngày hội Văn hóa dân tộc Mông lần thứ IV diễn ra từ ngày 9-11/10 tại Điện Biên, với sự tham gia của 11 tỉnh và chuỗi hoạt động văn hóa, trải nghiệm đặc sắc.

Trường chuyên trước yêu cầu phát triển năng lực sáng tạo và hội nhập
GD&TĐ - Phát triển năng lực sáng tạo, tư duy phản biện và hội nhập quốc tế đòi hỏi trường chuyên đổi mới từ dạy học đến đánh giá, đội ngũ và hạ tầng.

Tạo sân chơi bổ ích cho trẻ em từ mô hình Trại Thu
GD&TĐ - Tham gia Trại Thu và Tết Trung thu năm 2026, các em học sinh được trải nghiệm nhiều hoạt động bổ ích, ý nghĩa và đạo lý "uống nước nhớ nguồn".

Hiện thực hóa ước mơ học tập nơi vùng phên dậu
GD&TĐ - Học tại ngôi trường hiện đại giúp học sinh vùng miền núi, đồng bào dân tộc thiểu số tại TP Huế có cơ hội vươn lên, giảm nghèo trong tương lai.

Thứ trưởng Lê Quân trực tiếp động viên thí sinh chinh phục đấu trường kỹ năng
GD&TĐ - Việc lãnh đạo Bộ trực tiếp đến khu thi, gặp gỡ và động viên đã góp phần tiếp thêm sức mạnh cho các thí sinh tham gia Kỳ thi Kỹ năng nghề thế giới.

Những trải nghiệm quý giá của thí sinh Việt Nam tại sân chơi kỹ năng thế giới
GD&TĐ - Quá trình thi đấu giúp các thí sinh nhận diện rõ hơn những điểm cần phát huy, đồng thời hoàn thiện từ kỹ năng, ngoại ngữ đến tâm lý thi đấu.

Người thầy ở vùng khó 'giữ lửa' để tiến xa
GD&TĐ - Ngành giáo dục đổi mới mạnh mẽ, chất lượng đội ngũ nhà giáo, nhất là ở khu vực nông thôn, vùng khó, trở thành yếu tố có ý nghĩa quyết định.

Báo GD&TĐ tập huấn ứng dụng báo chí dữ liệu trong sản xuất tác phẩm báo chí
GD&TĐ - Ngày 25/9, Chi hội Nhà báo Báo Giáo dục và Thời đại tổ chức tập huấn “Ứng dụng báo chí dữ liệu trong sản xuất tác phẩm báo chí”.








