Trang điện tử Cầu Vồng Tuổi Thơ
  • Trang chủ
  • Giáo dục - Học đường
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục kỹ năng
  • Trao đổi - kết nối
  • Học tập ngoại khoá
  • Văn hóa
  • Nhịp điệu cuộc sống
  • Đa phương tiện
  • Trang chủ
  • Giáo dục - Học đường
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục kỹ năng
  • Trao đổi - kết nối
  • Học tập ngoại khoá
  • Văn hóa
  • Nhịp điệu cuộc sống
  • Đa phương tiện
Trang điện tử Cầu Vồng Tuổi Thơ

Trang thông tin điện tử tổng hợp Cầu Vồng Tuổi Thơ

Giấy phép thiết lập Trang thông tin điện tử tổng hợp Số 176/GP-STTTT do Sở thông tin & Truyền thông Thành phố Hà Nội cấp ngày 2/12/2024

Công ty Cổ phần Truyền thông và Giáo dục Cầu Vồng

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0108503753 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 08/11/2018

Email: [email protected]

Địa chỉ: LK05 HDI Home, 201 Nguyễn Tuân, Thanh Xuân, Hà Nội

Phụ trách nội dung

Phạm Thị Thu Thảo

Chức danh: Trưởng nhóm nội dung điện tử

Điện thoại: 0904255215

Email: [email protected]

Liên hệ

0904255215

Bản quyền thuộc về Cầu Vồng EDM

Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 8 ngành mới

2026/01/13 17:12

GD&TĐ - Năm 2026, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 8 ngành/chương trình đào tạo mới thuộc các lĩnh vực đào tạo ngoài sư phạm.


Cụ thể, Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông), Huấn luyện thể thao, Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường), Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Hóa học (Hóa dược), Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế).
Năm nay, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 58 ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc 9 lĩnh vực. Nhà trường áp dụng 3 phương thức tuyển sinh, gồm: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét kết quả thi đánh giá năng lực - SPT năm 2026.
Riêng với nhóm ngành đào tạo giáo viên, chỉ tiêu và phương thức xét tuyển như sau:
STT
Ngành/chương trình đào tạo Tên ngành, mã xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh
Phương thức 2 - xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội
Phương thức 1 Tổ hợp môn xét tuyển (môn thi TN THPT, NK)
Phương thức 3 Tổ hợp môn xét tuyển (môn thi ĐGNL - SPT)
Đội tuyển HSG - ưu tiên xét tuyển
Tổ hợp môn - xét cộng điểm khuyến khích n2
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế - xét cộng điểm khuyến khích n1
GD Mầm non Mã xét tuyển: 7140201 Chỉ tiêu: 190
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
Không xét tuyển
GD Mầm non - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140201K Chỉ tiêu: 60
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện) - Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
Không xét tuyển
GD Tiểu học Mã xét tuyển: 7140202 Chỉ tiêu: 215
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140202K Chỉ tiêu: 100
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
GD đặc biệt Mã xét tuyển: 7140203 Chỉ tiêu: 80
Tất cả các đội tuyển
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
GD công dân Mã xét tuyển: 7140204 Chỉ tiêu: 110
Tất cả các đội tuyển
GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
GD chính trị Mã xét tuyển: 7140205 Chỉ tiêu: 25
Tất cả các đội tuyển
GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
GD thể chất Mã xét tuyển: 7140206 Chỉ tiêu: 160
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m) - Ngữ văn, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
Không xét tuyển
GD Quốc phòng và An ninh Mã xét tuyển: 7140208 Chỉ tiêu: 60
Tất cả các đội tuyển
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Toán, Ngữ văn, Địa lý
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Toán, Ngữ văn, Địa lý
SP Toán học Mã xét tuyển: 7140209 Chỉ tiêu: 300
Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán × 2, Vật lí, Hóa học - Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán × 2, Vật lí, Hóa học - Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140209K Chỉ tiêu: 60
Toán, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí - Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
- Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí - Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
SP Tin học Mã xét tuyển: 7140210 Chỉ tiêu: 100
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học; NCKHKT
Toán, Tiếng Anh, Tin học
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140210K Chỉ tiêu: 20
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT
Toán, Tiếng Anh, Tin học
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
SP Vật lí Mã xét tuyển: 7140211 Chỉ tiêu: 50
Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140211K Chỉ tiêu: 20
Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
SP Hoá học Mã xét tuyển: 7140212 Chỉ tiêu: 50
Hóa học, Toán, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL IBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140212K Chỉ tiêu: 20
Hóa học, Toán, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL IBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
SP Sinh học Mã xét tuyển: 7140213 Chỉ tiêu: 70
Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán; NCKHKT
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Sinh học, Hoá học - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh học, Hoá học - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
SP Ngữ văn Mã xét tuyển: 7140217 Chỉ tiêu: 450
Ngữ văn
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
SP Lịch sử Mã xét tuyển: 7140218 Chỉ tiêu: 85
Ngữ văn, Lịch sử
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
SP Địa lí Mã xét tuyển: 7140219 Chỉ tiêu: 100
Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử
Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn, Địa lí, Toán - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
- Ngữ văn, Địa lí, Toán - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
SP Âm nhạc Mã xét tuyển: 7140221 Chỉ tiêu: 90
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc) - Ngữ văn, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
Không xét tuyển
SP Mỹ thuật Mã xét tuyển: 7140222 Chỉ tiêu: 80
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí) - Ngữ văn, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
Không xét tuyển
SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140231 Chỉ tiêu: 160
Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.5; TOEFL iBT ≥ 79
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
SP Tiếng Pháp Mã xét tuyển: 7140233 Chỉ tiêu: 20
Tiếng Pháp, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public hoặc junior), TCF ≥ 300
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp × 2 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
SP Công nghệ Mã xét tuyển: 7140246 Chỉ tiêu: 150
Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học; NCKHKT
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp) - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp) - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
SP Khoa học tự nhiên Mã xét tuyển: 7140247 Chỉ tiêu: 70
Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học
Vật lí, Hóa học, Sinh học
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
SP Lịch sử - Địa lí Mã xét tuyển: 7140249 Chỉ tiêu: 100
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Thí sinh tham dự Kỳ thi đánh giá năng lực (SPT) 2025 của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội. Ảnh: Internet.

Cụ thể, Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông), Huấn luyện thể thao, Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường), Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Hóa học (Hóa dược), Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế).
Năm nay, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 58 ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc 9 lĩnh vực. Nhà trường áp dụng 3 phương thức tuyển sinh, gồm: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét kết quả thi đánh giá năng lực - SPT năm 2026.
Riêng với nhóm ngành đào tạo giáo viên, chỉ tiêu và phương thức xét tuyển như sau:
STT
Ngành/chương trình đào tạo Tên ngành, mã xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh
Phương thức 2 - xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội
Phương thức 1 Tổ hợp môn xét tuyển (môn thi TN THPT, NK)
Phương thức 3 Tổ hợp môn xét tuyển (môn thi ĐGNL - SPT)
Đội tuyển HSG - ưu tiên xét tuyển
Tổ hợp môn - xét cộng điểm khuyến khích n2
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế - xét cộng điểm khuyến khích n1
GD Mầm non Mã xét tuyển: 7140201 Chỉ tiêu: 190
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
Không xét tuyển
GD Mầm non - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140201K Chỉ tiêu: 60
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện) - Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
Không xét tuyển
GD Tiểu học Mã xét tuyển: 7140202 Chỉ tiêu: 215
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140202K Chỉ tiêu: 100
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
GD đặc biệt Mã xét tuyển: 7140203 Chỉ tiêu: 80
Tất cả các đội tuyển
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
GD công dân Mã xét tuyển: 7140204 Chỉ tiêu: 110
Tất cả các đội tuyển
GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
GD chính trị Mã xét tuyển: 7140205 Chỉ tiêu: 25
Tất cả các đội tuyển
GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
GD thể chất Mã xét tuyển: 7140206 Chỉ tiêu: 160
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m) - Ngữ văn, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
Không xét tuyển
GD Quốc phòng và An ninh Mã xét tuyển: 7140208 Chỉ tiêu: 60
Tất cả các đội tuyển
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Toán, Ngữ văn, Địa lý
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Toán, Ngữ văn, Địa lý
SP Toán học Mã xét tuyển: 7140209 Chỉ tiêu: 300
Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán × 2, Vật lí, Hóa học - Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán × 2, Vật lí, Hóa học - Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140209K Chỉ tiêu: 60
Toán, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí - Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
- Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí - Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
SP Tin học Mã xét tuyển: 7140210 Chỉ tiêu: 100
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học; NCKHKT
Toán, Tiếng Anh, Tin học
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140210K Chỉ tiêu: 20
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT
Toán, Tiếng Anh, Tin học
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
SP Vật lí Mã xét tuyển: 7140211 Chỉ tiêu: 50
Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140211K Chỉ tiêu: 20
Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
SP Hoá học Mã xét tuyển: 7140212 Chỉ tiêu: 50
Hóa học, Toán, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL IBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140212K Chỉ tiêu: 20
Hóa học, Toán, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL IBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
SP Sinh học Mã xét tuyển: 7140213 Chỉ tiêu: 70
Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán; NCKHKT
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Sinh học, Hoá học - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh học, Hoá học - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
SP Ngữ văn Mã xét tuyển: 7140217 Chỉ tiêu: 450
Ngữ văn
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
SP Lịch sử Mã xét tuyển: 7140218 Chỉ tiêu: 85
Ngữ văn, Lịch sử
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
SP Địa lí Mã xét tuyển: 7140219 Chỉ tiêu: 100
Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử
Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn, Địa lí, Toán - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
- Ngữ văn, Địa lí, Toán - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
SP Âm nhạc Mã xét tuyển: 7140221 Chỉ tiêu: 90
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc) - Ngữ văn, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
Không xét tuyển
SP Mỹ thuật Mã xét tuyển: 7140222 Chỉ tiêu: 80
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí) - Ngữ văn, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
Không xét tuyển
SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140231 Chỉ tiêu: 160
Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.5; TOEFL iBT ≥ 79
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
SP Tiếng Pháp Mã xét tuyển: 7140233 Chỉ tiêu: 20
Tiếng Pháp, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public hoặc junior), TCF ≥ 300
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp × 2 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
SP Công nghệ Mã xét tuyển: 7140246 Chỉ tiêu: 150
Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học; NCKHKT
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp) - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp) - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
SP Khoa học tự nhiên Mã xét tuyển: 7140247 Chỉ tiêu: 70
Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học
Vật lí, Hóa học, Sinh học
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
SP Lịch sử - Địa lí Mã xét tuyển: 7140249 Chỉ tiêu: 100
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Chia sẻ
Trường ĐH Sư phạm Hà Nộituyển sinh 8 ngành mớichương trình đào tạoTrường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 8 ngành mới
Theo Minh Phong
giaoducthoidai.vn
Theo: giaoducthoidai.vn
2026/01/13 15:29 (GMT+7)

Xem thêm Giáo dục - Học đường

Xu hướng học tập trong môi trường quốc tế ngay từ bậc THPT
Giáo dục - Học đường

Xu hướng học tập trong môi trường quốc tế ngay từ bậc THPT

Gia Lai tập huấn tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026
Giáo dục - Học đường

Gia Lai tập huấn tổ chức Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non: Nâng chất đội ngũ từ 3 nhóm tiêu chuẩn
Giáo dục - Học đường

Chuẩn nghề nghiệp giáo viên mầm non: Nâng chất đội ngũ từ 3 nhóm tiêu chuẩn

Giáo sư trẻ nhất Việt Nam nói thẳng về ồn ào giải Nhất khoa học kỹ thuật: Đừng lấy vài 'ngôi sao' che phần nền giáo dục
Giáo dục - Học đường

Giáo sư trẻ nhất Việt Nam nói thẳng về ồn ào giải Nhất khoa học kỹ thuật: Đừng lấy vài 'ngôi sao' che phần nền giáo dục

Giữ trẻ ngoài giờ ở khu công nghiệp: Bài toán chưa có lời giải
Giáo dục - Học đường

Giữ trẻ ngoài giờ ở khu công nghiệp: Bài toán chưa có lời giải

TP Huế đốc thúc tiến độ xây dựng Trường nội trú liên cấp vùng biên giới
Giáo dục - Học đường

TP Huế đốc thúc tiến độ xây dựng Trường nội trú liên cấp vùng biên giới

Mới nhất

2026-04-16 10:31

Xây dựng trường học không khói thuốc: Gia đình - 'Hàng rào' quan trọng

GD&TĐ - Sự gắn kết chặt chẽ giữa giáo viên và phụ huynh sẽ tạo nên 'hàng rào' vững chắc, giúp quản lý học sinh hiệu quả cả trong và ngoài trường học.

Xây dựng trường học không khói thuốc: Gia đình - 'Hàng rào' quan trọng
2026-04-16 10:30

3 đội Robotics LSTS đại diện cho tài năng Việt Nam chinh phục VEX World Championship 2026

Từ ngày 21 - 30/4, 3 đội Robotics LSTS - 3 đội xuất sắc đại diện cho tài năng Việt Nam sẽ chính thức lên đường chinh phục VEX World Championship 2026.

3 đội Robotics LSTS đại diện cho tài năng Việt Nam chinh phục VEX World Championship 2026
2026-04-16 10:28

Phát triển văn hóa đọc: Ngành xuất bản đứng trước cơ hội 10 tỷ USD

(CLO) Trong kỷ nguyên của công nghệ số và trí tuệ nhân tạo, văn hóa đọc vẫn là nền tảng không thể thay thế của sự phát triển bền vững.

Phát triển văn hóa đọc: Ngành xuất bản đứng trước cơ hội 10 tỷ USD
2026-04-16 10:22

Doanh nghiệp ‘trải thảm đỏ’ đón sinh viên EPU với cơ hội việc làm lương hấp dẫn

GD&TĐ - Ngày 16/4, Trường Đại học Điện lực (EPU) tổ chức ngày hội tuyển dụng thu hút nhiều doanh nghiệp lớn với hàng nghìn cơ hội việc làm cho sinh viên.

Doanh nghiệp ‘trải thảm đỏ’ đón sinh viên EPU với cơ hội việc làm lương hấp dẫn
2026-04-16 10:21

Trang bị kỹ năng phòng đuối nước, bảo đảm an toàn cho học sinh

GD&TĐ - Trước kỳ nghỉ hè, trường học ở Phú Thọ chú trọng trang bị kỹ năng phòng đuối nước cho học sinh.

Trang bị kỹ năng phòng đuối nước, bảo đảm an toàn cho học sinh
2026-04-16 10:20

Phú Thọ đứng thứ 2 toàn quốc tại sân chơi Trạng nguyên Tiếng Việt quốc gia

GD&TĐ - Năm học 2025-2026, tỉnh Phú Thọ đứng thứ 2 toàn quốc về số lượng và chất lượng giải sân chơi Trạng nguyên Tiếng Việt trên internet cấp quốc gia.

Phú Thọ đứng thứ 2 toàn quốc tại sân chơi Trạng nguyên Tiếng Việt quốc gia
2026-04-16 10:20

Tái định hình dạy và học Toán trong kỷ nguyên số

GD&TĐ - Các nhà toán học nhấn mạnh yêu cầu cấp thiết phải đổi mới dạy và học Toán để đáp ứng nhu cầu nhân lực trong thời đại AI và công nghệ.

Tái định hình dạy và học Toán trong kỷ nguyên số
2026-04-16 10:12

Giữ hồn Mường trong nếp nhà sàn

GD&TĐ - Ven lòng hồ sông Đà, giữa những đổi thay của đời sống hiện đại, nhiều gia đình người Mường vẫn gìn giữ nếp nhà sàn truyền thống như muốn lưu lại hồn cốt văn hóa của dân tộc mình.

Giữ hồn Mường trong nếp nhà sàn
2026-04-16 10:11

'Vườn ánh sáng' thắp sáng không gian Văn Miếu - Quốc Tử Giám

(CLO) Những ngày giữa tháng 4, không gian Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Hà Nội) trở nên rực rỡ và đầy mê hoặc khi hàng trăm chiếc đèn lồng thủ công kết hợp cùng công nghệ chiếu sáng hiện đại cùng “thắp sáng” khu di tích.

'Vườn ánh sáng' thắp sáng không gian Văn Miếu - Quốc Tử Giám
2026-04-16 10:11

Phân luồng sau THCS: Quyền chọn đã rõ, cần tư vấn trúng

GD&TĐ - Thông tư 16/TT-BGDĐT nhấn mạnh nguyên tắc phân luồng không ép buộc, dựa trên năng lực và nguyện vọng học sinh.

Phân luồng sau THCS: Quyền chọn đã rõ, cần tư vấn trúng