Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 8 ngành mới

2026/01/13 17:12

GD&TĐ - Năm 2026, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 8 ngành/chương trình đào tạo mới thuộc các lĩnh vực đào tạo ngoài sư phạm.


Cụ thể, Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông), Huấn luyện thể thao, Địa lí học (Địa lí tài nguyên và môi trường), Trí tuệ nhân tạo, Khoa học dữ liệu, Hóa học (Hóa dược), Quốc tế học, Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế).
Năm nay, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội tuyển sinh 58 ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học hệ chính quy thuộc 9 lĩnh vực. Nhà trường áp dụng 3 phương thức tuyển sinh, gồm: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026; Xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội; Xét kết quả thi đánh giá năng lực - SPT năm 2026.
Riêng với nhóm ngành đào tạo giáo viên, chỉ tiêu và phương thức xét tuyển như sau:
STT
Ngành/chương trình đào tạo Tên ngành, mã xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh
Phương thức 2 - xét tuyển thí sinh có năng lực, thành tích vượt trội
Phương thức 1 Tổ hợp môn xét tuyển (môn thi TN THPT, NK)
Phương thức 3 Tổ hợp môn xét tuyển (môn thi ĐGNL - SPT)
Đội tuyển HSG - ưu tiên xét tuyển
Tổ hợp môn - xét cộng điểm khuyến khích n2
Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế - xét cộng điểm khuyến khích n1
GD Mầm non Mã xét tuyển: 7140201 Chỉ tiêu: 190
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
Không xét tuyển
GD Mầm non - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140201K Chỉ tiêu: 60
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện) - Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (Hát, Kể chuyện)
Không xét tuyển
GD Tiểu học Mã xét tuyển: 7140202 Chỉ tiêu: 215
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140202K Chỉ tiêu: 100
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
GD đặc biệt Mã xét tuyển: 7140203 Chỉ tiêu: 80
Tất cả các đội tuyển
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
GD công dân Mã xét tuyển: 7140204 Chỉ tiêu: 110
Tất cả các đội tuyển
GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
GD chính trị Mã xét tuyển: 7140205 Chỉ tiêu: 25
Tất cả các đội tuyển
GDKT&PL, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
- Ngữ văn, GDKT&PL, Lịch sử - Ngữ văn, GDKT&PL, Địa lí - Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh
GD thể chất Mã xét tuyển: 7140206 Chỉ tiêu: 160
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m) - Ngữ văn, NK1 (Bật xa), NK2 (Chạy 100m)
Không xét tuyển
GD Quốc phòng và An ninh Mã xét tuyển: 7140208 Chỉ tiêu: 60
Tất cả các đội tuyển
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Toán, Ngữ văn, Địa lý
- Toán, Ngữ văn, Lịch sử - Toán, Ngữ văn, Địa lý
SP Toán học Mã xét tuyển: 7140209 Chỉ tiêu: 300
Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán × 2, Vật lí, Hóa học - Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán × 2, Vật lí, Hóa học - Toán × 2, Vật lí, Tiếng Anh
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140209K Chỉ tiêu: 60
Toán, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí - Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
- Toán × 2, Tiếng Anh, Vật lí - Toán × 2, Tiếng Anh, Ngữ văn
SP Tin học Mã xét tuyển: 7140210 Chỉ tiêu: 100
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học; NCKHKT
Toán, Tiếng Anh, Tin học
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
SP Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140210K Chỉ tiêu: 20
Tin học, Toán, Vật lí, Hóa học, Tiếng Anh; NCKHKT
Toán, Tiếng Anh, Tin học
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
- Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Tin học
SP Vật lí Mã xét tuyển: 7140211 Chỉ tiêu: 50
Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140211K Chỉ tiêu: 20
Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh
SP Hoá học Mã xét tuyển: 7140212 Chỉ tiêu: 50
Hóa học, Toán, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL IBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) Mã xét tuyển: 7140212K Chỉ tiêu: 20
Hóa học, Toán, Vật lí
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL IBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
Toán, Hoá học, Tiếng Anh
SP Sinh học Mã xét tuyển: 7140213 Chỉ tiêu: 70
Sinh học, Hóa học, Vật lí, Toán; NCKHKT
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Sinh học, Hoá học - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
- Toán, Sinh học, Hoá học - Toán, Sinh học, Tiếng Anh
SP Ngữ văn Mã xét tuyển: 7140217 Chỉ tiêu: 450
Ngữ văn
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
- Ngữ văn × 2, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn × 2, Toán, Tiếng Anh
SP Lịch sử Mã xét tuyển: 7140218 Chỉ tiêu: 85
Ngữ văn, Lịch sử
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
SP Địa lí Mã xét tuyển: 7140219 Chỉ tiêu: 100
Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử
Địa lí, Ngữ văn, Lịch sử
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Ngữ văn, Địa lí, Toán - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
- Ngữ văn, Địa lí, Toán - Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử
SP Âm nhạc Mã xét tuyển: 7140221 Chỉ tiêu: 90
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc) - Ngữ văn, NK1 (Hát), NK2 (Lý thuyết âm nhạc cơ bản, Đọc nhạc)
Không xét tuyển
SP Mỹ thuật Mã xét tuyển: 7140222 Chỉ tiêu: 80
Theo quy định riêng
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên; TCF ≥ 300; HSK ≥ 4 và HSKK trung cấp
- Toán, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí) - Ngữ văn, NK1 (Hình họa), NK2 (Trang trí)
Không xét tuyển
SP Tiếng Anh Mã xét tuyển: 7140231 Chỉ tiêu: 160
Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
IELTS ≥ 6.5; TOEFL iBT ≥ 79
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
SP Tiếng Pháp Mã xét tuyển: 7140233 Chỉ tiêu: 20
Tiếng Pháp, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600; DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public hoặc junior), TCF ≥ 300
- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp × 2 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh × 2
SP Công nghệ Mã xét tuyển: 7140246 Chỉ tiêu: 150
Toán, Vật lí, Công nghệ, Tin học; NCKHKT
Toán, Tiếng Anh, Công nghệ
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp) - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
- Toán, Vật lí, Hoá học - Toán, Vật lí, Tiếng Anh - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Công nghiệp) - Toán, Vật lí, Công nghệ (định hướng Nông nghiệp)
SP Khoa học tự nhiên Mã xét tuyển: 7140247 Chỉ tiêu: 70
Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học
Vật lí, Hóa học, Sinh học
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
- Toán, Hoá học, Vật lí - Toán, Hoá học, Sinh học
SP Lịch sử - Địa lí Mã xét tuyển: 7140249 Chỉ tiêu: 100
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
IELTS ≥ 6.0; TOEFL iBT ≥ 61; TOEIC ≥ 600
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Theo Minh Phong
giaoducthoidai.vn
Theo: giaoducthoidai.vn
2026/01/13 15:29 (GMT+7)
2026-08-12 06:54

Từ bước tiến pháp lý đến bài toán thực tiễn triển khai học bạ số

GD&TĐ - Học bạ số có giá trị pháp lý như học bạ giấy là bước tiến quan trọng, song triển khai hiệu quả cần đồng bộ hạ tầng, kỹ năng, an toàn dữ liệu.

Từ bước tiến pháp lý đến bài toán thực tiễn triển khai học bạ số
2026-08-12 04:01

Cấm trẻ em sử dụng mạng xã hội: Có giải quyết gốc rễ vấn đề?

GD&TĐ - Nhiều quốc gia cấm trẻ em sử dụng mạng xã hội vì lo ngại về những tác động đối với sức khoẻ tinh thần. Tuy nhiên, liệu lệnh cấm có thực sự giải quyết được gốc rễ của vấn đề?

Cấm trẻ em sử dụng mạng xã hội: Có giải quyết gốc rễ vấn đề?
2026-08-12 04:01

STEM trỗi dậy, ngành 'hot' khối xã hội hạ nhiệt

GD&TĐ - Điểm chuẩn đại học năm 2026 phần nào cho thấy sự chuyển dịch rõ nét trong lựa chọn ngành học của thí sinh.

STEM trỗi dậy, ngành 'hot' khối xã hội hạ nhiệt
2026-08-12 04:01

Đại học Trà Vinh công bố điểm chuẩn trúng tuyển, Y khoa dẫn đầu

GD&TĐ - Đại học Trà Vinh vừa công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy đợt 1 năm 2026, Y khoa là ngành có điểm chuẩn cao nhất.

Đại học Trà Vinh công bố điểm chuẩn trúng tuyển, Y khoa dẫn đầu
2026-08-12 04:00

Chi tiết các trường học của Hà Nội sau sắp xếp

GD&TĐ - Nhiều xã/phường tại Hà Nội đã hoàn thành công tác sắp xếp lại các cơ sở giáo dục thuộc phạm vi quản lý theo chỉ đạo của thành phố.

Chi tiết các trường học của Hà Nội sau sắp xếp
2026-08-12 04:00

Học viện Phụ nữ Việt Nam tuyển bổ sung Chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế

GD&TĐ - Từ ngày 11/8 đến hết ngày 21/8/2026, Học viện Phụ nữ Việt Nam nhận hồ sơ tuyển bổ sung Chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế.

Học viện Phụ nữ Việt Nam tuyển bổ sung Chương trình chất lượng cao ngành Kinh tế
2026-08-12 04:00

Hàng chục học sinh chưa nhập học lớp 10, trường 'thông báo khẩn'

GD&TĐ - Hàng chục học sinh không làm thủ tục nhập học, trường học tại Lâm Đồng "thư khẩn" nhằm mở ra cơ hội cho những em chưa trúng tuyển.

Hàng chục học sinh chưa nhập học lớp 10, trường 'thông báo khẩn'
2026-08-12 02:04

Giáo dục y đức gắn với văn hóa số

GD&TĐ - Vụ việc phát ngôn thiếu chuẩn mực của sinh viên ngành Y trên mạng xã hội là "hồi chuông" để các cơ sở đào tạo nhìn nhận lại công tác giáo dục đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng truyền thông và văn hóa ứng xử trên môi trường số cho thế hệ bác sĩ, điều dưỡng tương lai.

Giáo dục y đức gắn với văn hóa số
2026-08-12 02:04

Nhiều ngành của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội có điểm chuẩn gần 29

GD&TĐ - Nhiều ngành của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội có điểm chuẩn gần 29. Riêng ngành Sư phạm Toán học dạy bằng tiếng Anh, điểm trúng tuyển là 29 điểm.

Nhiều ngành của Trường ĐH Sư phạm Hà Nội có điểm chuẩn gần 29
2026-08-12 02:02

Ngành Luật lấy điểm chuẩn cao nhất Học viện Cán bộ TPHCM

GD&TĐ - Học viện Cán bộ TPHCM (mã trường HVC) thông báo ngưỡng điểm trúng tuyển các phương thức xét tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2026.

Ngành Luật lấy điểm chuẩn cao nhất Học viện Cán bộ TPHCM