
TT
| Mã xét tuyển
| Tên ngành/ chương trình đào tạo
| Tổ hợp xét tuyển
| Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển
|
1
| 7210404
| Thiết kế thời trang
| C01, C03, C04, D01
| ≥ 17,00
|
2
| 7220201
| Ngôn ngữ Anh
| D01
| ≥ 18,00
|
3
| 7220204
| Ngôn ngữ Trung Quốc
| D01, D04
| ≥ 18,00
|
4
| 7220204LK
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc)
| D01, D04
| ≥ 18,00
|
5
| 7220209
| Ngôn ngữ Nhật
| D01, D06
| ≥ 18,00
|
6
| 7220210
| Ngôn ngữ Hàn Quốc
| D01, DD2
| ≥ 18,00
|
7
| 7229020
| Ngôn ngữ học
| D01, D14
| ≥ 18,00
|
8
| 7310612
| Trung Quốc học
| D01, D04
| ≥ 18,00
|
9
| 7310104
| Kinh tế đầu tư
| A01, D01, X25
| ≥ 18,00
|
10
| 7340101
| Quản trị kinh doanh
| A01, D01, X25
| ≥ 18,00
|
11
| 7340101TA
| Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A01, D01, X25
| ≥ 17,00
|
12
| 73401012
| Phân tích dữ liệu kinh doanh
| A01, D01, X25
| ≥ 17,00
|
13
| 7340115
| Marketing
| A01, D01, X25
| ≥ 18,00
|
14
| 7340115TA
| Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A01, D01, X25
| ≥ 17,00
|
15
| 7340201
| Tài chính - Ngân hàng
| A01, D01, X25
| ≥ 18,00
|
16
| 7340201TA
| Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A01, D01, X25
| ≥ 17,00
|
17
| 7340301
| Kế toán
| A01, D01, X25
| ≥ 17,00
|
18
| 7340301TA
| Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A01, D01, X25
| ≥ 17,00
|
19
| 7340302
| Kiểm toán
| A01, D01, X25
| ≥ 17,00
|
20
| 7340404
| Quản trị nhân lực
| A01, D01, X25
| ≥ 18,00
|
21
| 7340406
| Quản trị văn phòng
| A01, D01, X25
| ≥ 17,00
|
22
| 7420201
| Công nghệ sinh học
| A02, B00, B03, D08
| ≥ 17,00
|
23
| 7480101
| Khoa học máy tính
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
24
| 7480101TA
| Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 17,00
|
25
| 74801012
| Trí tuệ nhân tạo
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 17,00
|
26
| 7480102
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
27
| 7480103
| Kỹ thuật phần mềm
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
28
| 7480104
| Hệ thống thông tin
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
29
| 7480108
| Công nghệ kỹ thuật máy tính
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
30
| 74801081
| Vi mạch bán dẫn*
| A00, A01, X06, X07
| dự kiến* ≥ 18,00
|
31
| 7480201
| Công nghệ thông tin
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 20,00
|
32
| 7480201TA
| Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 17,00
|
33
| 74802012
| Công nghệ đa phương tiện
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
34
| 7480202
| An toàn thông tin
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
35
| 7510201
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 20,00
|
36
| 7510201TA
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 17,00
|
37
| 75102012
| Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
38
| 75102013
| Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
39
| 7510203
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 20,00
|
40
| 7510203TA
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 17,00
|
41
| 75102032
| Robot và trí tuệ nhân tạo
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
42
| 75102033
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 20,00
|
43
| 7510205
| Công nghệ kỹ thuật ô tô
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
44
| 7510205TA
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 17,00
|
45
| 7510206
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
46
| 7510301
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 20,00
|
47
| 7510301TA
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 17,00
|
48
| 75190071
| Năng lượng tái tạo
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
49
| 7510302
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
50
| 7510302TA
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 17,00
|
51
| 75103021
| Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
52
| 7510303
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 20,00
|
53
| 75103031
| Kỹ thuật sản xuất thông minh
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
54
| 7510401
| Công nghệ kỹ thuật hoá học
| A00, B00, C02, D07
| ≥ 18,00
|
55
| 7510402
| Công nghệ vật liệu
| A00, B00, C02, D07
| ≥ 17,00
|
56
| 7510406
| Công nghệ kỹ thuật môi trường
| A00, B00, C02, D07
| ≥ 17,00
|
57
| 7510605
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
| A01, D01, X25
| ≥ 18,00
|
58
| 7520116
| Kỹ thuật cơ khí động lực
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
59
| 75201162
| Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 17,00
|
60
| 7520118
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
| A00, A01, X06, X07
| ≥ 18,00
|
61
| 7540101
| Công nghệ thực phẩm
| A00, B00, C02, D07
| ≥ 18,00
|
62
| 7540203
| Công nghệ vật liệu dệt, may
| A00, A01, A02, X05
| ≥ 17,00
|
63
| 7540204
| Công nghệ dệt, may
| A00, A01, A02, X05
| ≥ 17,00
|
64
| 7720203
| Hóa dược
| A00, B00, C02, D07
| ≥ 18,00
|
65
| 7810101
| Du lịch
| D01, D14, D15
| ≥ 17,00
|
66
| 7810101TA
| Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| D01, D14, D15
| ≥ 17,00
|
67
| 7810103
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
| D01, D14, D15
| ≥ 17,00
|
68
| 7810103TA
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| D01, D14, D15
| ≥ 17,00
|
69
| 7810201
| Quản trị khách sạn
| D01, D14, D15
| ≥ 17,00
|
70
| 7810201TA
| Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| D01, D14, D15
| ≥ 17,00
|
71
| 7810202
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
| D01, D14, D15
| ≥ 17,00
|
72
| 7810202TA
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh)
| D01, D14, D15
| ≥ 17,00
|
Năm nay, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển 8.300 chỉ tiêu cho 71 ngành/chương trình đào tạo đại học chính quy. Trong đó có 15 chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh; 4 chương trình đào tạo mới gồm: Công nghệ sinh học, Trí tuệ nhân tạo, Vi mạch bán dẫn, Công nghệ vật liệu. Năm 2025, điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội trong mức từ 18 - 26,27 điểm.
GD&TĐ - Sở GD&ĐT Lào Cai tổ chức lớp tập huấn khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.

GD&TĐ - 20 đội thi đến từ các trường tiểu học, THCS trên địa bàn cùng tranh tài tại Cuộc thi Robocon Hưng Yên lần thứ I năm 2026.

GD&TĐ - Liên hoan phim quốc tế Hà Nội lần thứ 8 (HANIFF 8) lần đầu có thị trường phim, mở thêm cơ hội kết nối và đưa điện ảnh Việt Nam ra quốc tế.

GD&TĐ - Bước vào tháng 8, không khí chuẩn bị năm học mới đã rộn ràng tại các trường học ở Ninh Bình.

GD&TĐ - Hiện, có hơn 633 nghìn thí sinh xác nhận nhập học đại học. Điểm nổi bật trong bức tranh tuyển sinh nằm ở cơ cấu các nhóm ngành.

GD&TĐ - Từ thực tiễn cơ sở, nhiều giải pháp được đề xuất nhằm xây dựng mô hình Đoàn, Hội, Đội linh hoạt, phù hợp với từng nhóm trường và người học.

GD&TĐ - Tại Hà Nội, công tác sắp xếp và tổ chức lại trường học hoàn tất cũng là lúc các nhà trường triển khai nhiều giải pháp để nâng cao hiệu quả quản trị.

GD&TĐ - Thứ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) Nguyễn Thị Quyên Thanh cùng Đoàn công tác vừa đến thăm và làm việc tại Trường Đại học Kiên Giang.
